| lợi suất | dt. Mức lời của tiền cho vay: Lợi-suất 3 phần trăm. |
| lợi suất | - Tiền lời theo phần trăm. |
| lợi suất | dt. Tỉ lệ lợi nhuận so với vốn bỏ ra, tính theo phần trăm: Lợi suất của việc đầu tư khá cao. |
| lợi suất | dt (H. suất: phần nhất định) Tiền lãi tính theo phần trăm: Bọn tư bản cho vay với lợi suất cao. |
| lợi suất | dt. Tiền lời tính theo phần trăm: Lợi-suất 3 phần trăm. |
| lợi suất | .- Tiền lời theo phần trăm. |
| Đánh giá cao llợi suấtđầu tư và những yếu tố thuận lợi của nền kinh tế , từ đầu năm tới nay đã có hàng trăm triệu USD của các nhà đầu tư Nhật Bản , Hàn Quốc , Đài Loan đổ vào thị trường bất động sản (BĐS) Việt Nam. |
| Số liệu tăng trưởng kinh tế lạc quan của Mỹ đã giúp đồng USD và llợi suấtTrái phiếu Chính phủ Mỹ tăng mạnh , đẩy giá vàng hôm nay (30/11) đi xuống. |
| Về phía cầu , thanh khoản của hệ thống ngân hàng tương đối tốt , các ngân hàng lớn , dồi dào vốn đã bắt đầu cân nhắc việc mua vào trái phiếu khi mặt bằng llợi suấtđang ở mức cao và hy vọng có thể thu lời trong trung hạn khi lợi suất dự đoán sẽ giảm theo tốc độ giảm của CPI trong quý III. |
| Tuy nhiên , llợi suấttrên thị trường thứ cấp vẫn thấp hơn kỳ vọng của NĐT , nên rất ít giao dịch outright (mua đứt bán đoạn , phân biệt với repo giao dịch có kỳ hạn) được thực hiện. |
| "Thị trường hỗ trợ repo chưa thông suốt , lạm phát cao , VND lại mất giá trước USD , nên cho dù llợi suấtcao cũng chưa khiến NĐT nước ngoài trở lại" , ông Giang lý giải. |
| Việc nâng lãi suất cũng giúp llợi suấttrái phiếu chính phủ Mỹ tăng cao , và làm giảm sức hấp dẫn của vàng. |
* Từ tham khảo:
- lợi tiểu
- lợi tức
- lơm
- lơm chơm
- lơm xơm
- lờm