| lợi thế | dt. Thế có lợi, điều kiện có lợi hon người khác, bên khác: Đội bạn có lợi thế về chiều cao o phát huy lợi thế của mình. |
| lợi thế | dt (H. thế: trạng thái) Trạng thái có lợi cho mình: Vị trí đóng quân của ta có lợi thế hơn địch. |
| Đại loại là sản phẩm từ Israel có lợi thế hơn hẳn so với sản phẩm từ Palestine : về chất lượng cũng như về giá cả. |
| Anh chọn những mô đá có lợi thế tốt nhất ở hai bên. |
| Càng ngày cái hang càng lộ rõ lợi thế cũng như nhược điểm. |
| lợi thế ấy là địa hình phòng ngự vững chắc. |
| Tại sao chính phủ Pháp không chọn Sài Gòn , một thành phố trẻ trung , mạnh về kinh tế và người Pháp đã có mặt ở đây từ rất lâủ Có lẽ vì Thăng Long liên tục là kinh đô trong gần 800 năm và dù bị mất vị thế khi Nguyễn Ánh lên ngôi chuyển kinh đô vào Huế năm 1802 nhưng Thăng Long vẫn là mảnh đất có nhiều lợi thế về văn hóa hơn Sài Gòn chăng? Hay Paul Doumer và các nghị sĩ quá yêu Hà Nộỉ Nguyên nhân chính là chính phủ Pháp từ lâu đã nhòm ngó tỉnh Vân Nam của Trung Quốc , Hà Nội là thủ đô sẽ tiện về nhiều mặt cho mưu đồ thôn tính. |
| Khá nhiều giáo viên và cán bộ lãnh đạo ở đây đều là học sinh cũ của thầy , chỉ cần nhờ được thầy cho ý kiến tác động thì chắc chắn nàng sẽ chiếm lợi thế trong vòng bỏ phiếu cũng như vòng phỏng vấn. |
* Từ tham khảo:
- lợi tức
- lơm
- lơm chơm
- lơm xơm
- lờm
- lờm