| lời giải | dt. Lời bày-giãi, vạch rõ ra cho dễ thấy: Lời giải một bài toán đố, lời giải một điều thắc-mắc. |
| lời giải | dt. 1. Phần trình bày để tìm ra đáp số hoặc chứng minh một kết luận của bài toán. 2. Cách thức giải quyết một cách hợp lí đối với một vấn đề, một công việc: chưa tìm được lời giải cho việc này. |
| Sao lại có điều lạ thế này ? Họ là ai ? Từ đâu tới ? Họ muốn gì hai vợ chồng mình ? Những lời giải thích , phân bua của bác Năm và ông giáo , giữa cảnh náo loạn ồn ào trong sân nhà Hai Nhiều , không soi sáng được gì cho vợ chồng. |
| Nhưng… Thung loay hoay không tìm được lời giải đáp thích hợp , lúng túng giữa phủ nhận và xác định. |
| Chỉ cần ta khéo tổ chức , rồi hẹn ngày giờ , hô lên một tiếng , đông tây nam bắc vùng lên , là xong ! Rõ ràng lời giải thích của Nhạc thuyết phục được tất cả mọi người , kể cả Tập Đình. |
| Xin ông nghĩ lại xem ! Những lời giải bày của ông giáo khiến Nhạc sợ đổ mồ hôi trán. |
| Ông giáo yên lặng chờ lời giải hòa của Nhạc , để xóa tan nỗi nghi ngại nguy hiểm trong các cuộc giao tiếp sau này. |
| Bởi tôi hay hỏi đủ mọi thứ chuyện trên trời dưới đất , lung tung , mà anh cũng lấy làm thích thú một thằng bé tò mò , lúc nào gặp anh cũng đặt ra nhũng câu hỏi , khiến anh phải nhồi rất nhiều thuốc lá vào tẩu mới tìm ra lời giải đáp. |
* Từ tham khảo:
- lời lãi
- lời lẽ
- lời lán
- lời lỗ
- lời nói
- lời nói đầu