| hợp đồng | - dt. Thoả thuận (thường bằng văn bản) bị ràng buộc về pháp lý. |
| hợp đồng | dt (H. đồng: cùng nhau) Bản giao ước kí kết giữa hai bên để cùng nhau tuân theo những điều đã qui định: Mỗi bên giữ một bản hợp đồng đã kí. tt Được tuyển theo giấy tờ thoả thuận giữa hai bên: Nhân viên hợp đồng. |
| hợp đồng | dt. Khế-ước giữa đôi bên cam kết một việc gì, giấy giao-kèo: Ký tên vào hợp-đồng. // Hợp đồng bảo-hiểm. Ký hợp-đồng. Liên-đới hợp đồng, hợp-đồng mà đôi bên đều có trách nhiệm, quyền lợi tương-đương, như hợp-đồng về việc mướn thuê, hội buôn. Bất liên đới hợp-đồng, hợp-đồng mà chỉ một bên chịu trách-nhiệm, như giấy tờ cho vay, thế chưng. Thực định hợp-đồng, hợp-đồng mà quyền-lợi về tiền bạc có chắc-chắn. Vô-thường hợp-đồng, hợp-đồng không thường có (cho, tặng sản vật gì) Hữu-thường hợp-đồng, thường có. |
| hợp đồng | .- Giao ước ký kết giữa hai bên qui định điều kiện hai bên đồng ý tuân theo: Ký hợp đồng dài hạn. |
| hợp đồng | Giấy giao-kèo: Làm hợp-đồng thuê nhà. |
Bánh cả thúng sao gọi là bánh ít Trầu cả khay sao gọi là trầu không ? Muốn cho cầm sắt hợp đồng Trai nam nhơn đối đặng mới thoả lòng nữ nhi. |
| Giao cho Ngài và cái dinh Chàm sắp nát sau khi đã chặt lìa cây cột chống Nguyễn Cửu Dật đi , ghé Hòn Khói phong Tiết chế cho Tống Phúc hợp đồng thời dìm Dật và Kính xuống biển đông , Ngài xem , Trương Phúc Loan lập Duệ Tôn làm chúa ít ra cũng biết chắc Chúa là người đồng tâm đồng khí. |
| Sài tự trách mình không hợp đồng , dù không thể hiện giờ chính xác thì cũng phải biết sáng hay chiều để khỏi mất thì giờ. |
| Như thói quen hợp đồng giờ thông đường cho xe đi anh hồi hộp sửa sang lại đầu tóc , quần áo chờ đón một khuôn mặt rạng rỡ như bông hoa , nhưng lại từng phút , từng phút khắc khoải trôi đi. |
Cái khoản này thì chả có trong hợp đồng đâu nhưng thôi tôi cũng chả biết làm gì , tôi bóp chân bóp tay cho anh nhé. |
| Khi kí hợp đồng hai mươi năm , anh đâu ý thức được rằng mình đang bán đi một phần đáng kể của cuộc đời mình. |
* Từ tham khảo:
- cấu véo
- cấu xé
- cậu
- cậu ấm
- cậu ấm sứt vòi
- cây