| loạn thị | tt. Hoa mắt, loà mắt, không thấy chi cả. |
| loạn thị | - tt. (Mắt) có tật không nhìn rõ được như nhau ở tất cả các hướng: bị bệnh loạn thị. |
| loạn thị | tt. (Mắt) có tật không nhìn rõ được như nhau ở tất cả các hướng: bị bệnh loạn thị. |
| loạn thị | dt. (y) Chứng trông vật gì cũng loà cả. // Chứng loạn thị: cng. |
| Đặc biệt , ngày 27/11 , cổ phiếu SHB lại tiếp tục làm náo lloạn thịtrường khi tăng giá 500 đồng/cổ phiếu so với phiên ngày hôm trước , đạt mức giá 8.800 đồng/cổ phiếu. |
| Không nên để người cận thị hay lloạn thịnướng mực với Cồn. |
| Cạnh đó , khi làm việc nên tranh thủ vài phút vận động , ví dụ xoay người , quay cổ qua phải qua trái , cúi đầu xuống trước , ngửa cổ ra sau Khô mắt , rối lloạn thịgiác Tập trung làm việc , chăm chú nhìn vào màn hình gần như từ giờ này qua giờ khác sẽ khiến bạn bị khô mắt , rối loạn thị giác. |
| Theo nghiên cứu của Viện sức khỏe và an toàn lao động quốc gia Mỹ , có tới 75 90% người sử dụng máy vi tính gặp hội chứng rối lloạn thịgiác và các vấn đề về mắt. |
| Điều này có nguy cơ gây xáo trộn thị trường bởi khách hàng có thể đua nhau chuyển sang nhà mạng có giá cước rẻ hơn , sẽ có cuộc chiến về giá cước giữa các nhà mạng để cạnh tranh gây hỗn lloạn thịtrường. |
| Theo một nghiên cứu do tổ chức ORBIS và Viện khoa học Giáo dục , Bộ Giáo dục và đào tạo tiến hành năm 2008 trên gần 3.000 học sinh các cấp tiểu học , trung học cơ sở và phổ thông trung học tại ba tỉnh Hải Phòng , Hà Tĩnh và Đà Nẵng , 26 ,4% học sinh phổ thông được phát hiện mắc các tật cận thị , viễn thị và lloạn thị. |
* Từ tham khảo:
- loạn xã ngầu
- loạn xạ
- loạn xị
- loạn xị bát nháo
- loang
- loang loáng