| loạn xạ | đt. Bắn trí-mạng, bắn bậy-bạ, không nhắm trước. |
| loạn xạ | - ph. t. 1. Nói bắn bừa bãi không theo một hướng nhất định. 2. Bừa bãi, lộn xộn, không theo một hướng nhất định: Quân địch thua chạy loạn xạ. |
| loạn xạ | tt. Lung tung không theo trật tự hay phương hướng nào: súng bắn loạn xạ o chạy loạn xạ o Tim đập loạn xạ. |
| loạn xạ | tt, trgt (H. xạ: bắn) Lung tung, bừa bãi, không có hướng nhất định: Bụi bay loạn xạ như đàn ong vỡ tổ (Ng-hồng). |
| loạn xạ | 1. đt. Bắn bậy bắn bạ. 2. trt. Lộn-xộn, bậy-bạ: Thiên-hạ chạy loạn-xạ. |
| loạn xạ | .- ph. t. 1. Nói bắn bừa bãi không theo một hướng nhất định. 2. Bừa bãi, lộn xộn, không theo một hướng nhất định: Quân địch thua chạy loạn xạ. |
| loạn xạ | Bắn bậy: Giặc đến bất thình-lình, quân bắn loạn-sạ. Dùng sang tiếng ta nghĩa là lung-tung, lộn bậy: Vỡ chợ, người chạy loạn-sạ. |
| Người đứng xem trầm trồ khen ngợi và bàn tán : Trường Mỹ thuật ! Trường Mỹ thuật ! đẹp quá ! Mỹ thuật lại chẳng đẹp ! Nhưng phải cái ông kia hơi gầy ! Ông kia bắp chân hơi nhỏ trông chẳng La mã tí nào ! Trong khi ấy thì hoa giấy , vòng giấy đua bay loạn xạ. |
| Chúng bay vù vù , đen ngòm , loạn xạ , thành một vầng đen như cái chiếu. |
| Từ ngoài rặng cây xa lắc chỗ bờ sông , vang lên một tràng súng liên thanh pập... pập... và sau đó còn nghe rõ ràng tiếng súng trường bắn loạn xạ một hồi lâu. |
| Bấy giờ , chúng mới bắn loạn xạ vào hai bên bờ. |
| Bầy chim kêu loạn xạ , bổ nhào xuống , lăn xả vào tôi không một chút sợ hãi. |
| Bụng như có lửa đốt , nhất là những khi có tiếng pháo lớn bắn loạn xạ. |
* Từ tham khảo:
- loạn xị bát nháo
- loang
- loang loáng
- loang lổ
- loang toàng
- loàng choàng