| hải | dt. X. Bể: Đại-hải, hàng-hải, khổ-hải, quá-hải // (B) To lớn, nhóm lại đông. |
| hải | (khd) dt. Biển, bể. |
| hải | Bể (không dùng một mình). |
| Rồi đến khi luống đậu nở hoa trắng có những bướm rất xinh ở đâu bay về... Trương rút trong túi ra bức thư của cụ Phách để xem lại đích hôm nào phải đi Hải Phòng nhận việc. |
| Chính ra sở dĩ Trương nhận lời đi làm ở hải Phòng là chỉ cốt để xa Thu. |
| Nhân có cụ Phách làm việc lâu năm cho một sở buôn ở hải Phòng lại là bạn chí thiết của thân phụ chàng , nên Trương nhờ cụ Phách xin hộ việc làm. |
| Bà Bát niềm nở hỏi : Cậu Trương đi hải Phòng làm việc thật đấy à ? Sao cậu không học nữa ? Đưa mắt nhìn Thu , chàng mỉm cười trước khi nói cho Thu biết là chàng không thể trả lời câu ấy theo đúng sự thực được : Thưa cụ , cháu học mãi thấy người gầy yếu quá nên phải bỏ đi làm. |
Thu nói : Đây với hải Phòng chứ xa xôi gì đâu mà nói lần cuối cùng. |
Thu nói giọng mỉa mai : Có lẽ hải Phòng là đất ăn chơi , anh xuống dưới ấy vui có khi quên cả... Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- sát thân
- sát thân thành nhân
- sát thương
- sát trùng
- sát ván
- sạt