| coi như | đgt Có thể; Cho là; ắt là: Đến chậm thì coi như hỏng việc. |
| coi như | Xem bằng. |
| Cũng vì thế , nên hết mọi cái trong nhà chẳng bao giờ nàng dám tự kiêu ccoi nhưcủa nàng. |
| Chứ thực đối với nó , tôi coi như chị em một nhà. |
| Mợ coi như trong nhà không có chuyện gì khó chịu. |
| Dì cứ việc giữ lại mà cấy coi như là của dì... Không quay lại , nhưng chàng biết rằng bà Thiêm đương kéo vạt áo lau nước mắt. |
| Nàng coi như cái tội phải ngồi tù như thế suốt mấy giờ đồng hồ , song nàng phải cố đợi và cho đó là một sự bát buộc , một bổn phận. |
Không trả được thì cũng coi như biếu anh số tiền đó. |
* Từ tham khảo:
- hạnh-nhân
- hạnh-kiểm
- hao
- hao-hụt
- hao mòn
- hao-hao