| hạnh kiểm | dt. Thói ăn nết ở hằng ngày: Hạnh-kiểm tốt hay xấu; Chứng-nhận hạnh-kiểm. |
| hạnh kiểm | - d. Phẩm chất, đạo đức biểu hiện trong việc làm, trong cách đối xử với mọi người. Nhận xét về hạnh kiểm của học sinh. Hạnh kiểm tốt. |
| hạnh kiểm | dt (H. hạnh: nết na; kiểm: xét) Tính nết và cách đối xử với mọi người: Nhà trường đã xét hạnh kiểm của học sinh. |
| hạnh kiểm | dt. Nết; ngr. Nết tốt: Người có hạnh-kiểm. |
| hạnh kiểm | .- Tính nết và cách ăn ở của một người. |
| hạnh kiểm | Nết-na gìn-giữ: Hạnh-kiểm tốt. |
| Nàng hơi lo sợ , vì chẳng hiểu tâm tính học lực , hạnh kiểm người ấy ra sao. |
| Cho đến năm 1976 , học sinh Hà Nội tự lên Ban tuyển sinh thành phố (ở phố Lý Thái Tổ) lấy kết quả thi , trước năm này , thí sinh dù đủ điểm nhưng không Đoàn viên và hạnh kiểm Kém cũng bị trượt. |
| Canh nối nghiệp cha , trở thành danh y , nhưng không có hạnh kiểm nên đến nỗi thế. |
| Một cách ngắn gọn , định nghĩa này nói rằng tính chuyên nghiệp bao gồm những việc làm , hạnh kiểm , mục tiêu và phẩm chất làm nên một chuyên gia. |
| Nhưng từ điển không nói những hạnh kiểm và phẩm chất đó là gì. |
| Cùng đó , Sở GD&ĐT Hà Nội đã ban hành quy định : Học sinh vi phạm lần 1 sẽ bị hạ một bậc hhạnh kiểmtháng mắc lỗi , phê bình trước lớp , trước trường , kiểm điểm và mời gia đình đến cam kết. |
* Từ tham khảo:
- bài bàn
- bài con
- bài thi
- bài ban
- bài hàng
- bài liệt