| bài con | d. Bài bàn, chép ở đằng sau bài cái (cũ). |
| bài con | Cũng như "bài bàn" chép ở sau bài cái. |
| Chị toàn thuộc bài con cò thôi. |
| Chị lại hát bài con cò nhé : Con cò mà đi ăn đêm. |
| Hình thức biểu diễn cũng đa dạng gồm : đơn ca , song ca , tam ca và tốp ca , tôi nhớ bài con kênh ta đào do ca sĩ Ngọc Tân và Thanh Hoa song ca. |
| Loạt bbài conđường hoàn lương của những tội phạm khét tiếng sẽ phần nào lột tả những câu chuyện đầy nỗi đau nhưng cũng không ít niềm hạnh phúc ấy. |
| Mời độc giả đón đọc phần tiếp theo của loạt bài Cobài con`ng hoàn lương của những tội phạm khét tiếng vào 4h ngày 23/8/2017. |
| Mời độc giả đón đọc phần tiếp theo của loạt bài Cobài con`ng hoàn lương của những tội phạm khét tiếng vào 4h ngày 26/8/2017. |
* Từ tham khảo:
- áp suất hơi bão hoà
- áp suất khí quyển
- áp suất không khí
- áp suất riêng phần
- áp suất rút gọn
- áp suất thuỷ động