| bài thi | dt. Bài làm của học-trò trong các cuộc thi. |
| bài thi | dt Bài ra cho thí sinh làm trong một kì thi: Năm nay bài thi tốt nghiệp khó hơn năm ngoái. |
| bài thi | d. Bài ra cho thí sinh làm trong một kỳ thi. |
| bài thi | Bài ra trong khi thi khảo học-trò. |
| bài thi của thí sinh được niêm phong gửi về Hà Nội chấm và xếp hạng. |
| bài thi rọc phách khi chấm để đảm bảo khách quan. |
| Vì đã gần giờ tan học , chỉ còn phải ngồi nghe đọc điểm các bài thi hàng tuần của từng người. |
| Đánh đập tôi , xỉ vả tôi , mà không cho tôi biết vì phạm lỗi gì ! Mà tôi thật chẳng phạm lỗi gì khi thầy dõng dạc cất tiếng bằng tiếng Pháp : Các anh ngồi yên nghe tôi đọc "nốt" các bài thi đây này. |
| bài thiđược chấm theo thang điểm 10 ; điểm lẻ của tổng điểm toàn bài được làm tròn đến 2 chữ số thập phân. |
| Đồng thời , theo khoản 1 Điều 38 được sửa đổi , bổ sung như sau : Những thí sinh đủ điều kiện dự thi , không bị kỷ luật hủy kết quả thi , tất cả các bbài thivà các môn thi thành phần của bài thi tổ hợp lấy điểm để xét công nhận tốt nghiệp đều đạt trên 1 ,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5 ,0 điểm trở lên được công nhận tốt nghiệp THPT. |
* Từ tham khảo:
- phát ách
- phát âm
- phát ban
- phát bì
- phát biến
- phát biểu