| phát âm | đt. Đánh vần, đọc chữ thành tiếng: Cách phát-âm, học phát-âm // dt. C/g. Phụ-âm chữ cái không nghĩa, dùng ghép với nguyên-âm hay với vần để thành tiếng: C, D,Đ.... đều là chữ phát-âm |
| phát âm | - Nói lên những âm thanh của một thứ tiếng: Phát âm tiếngAnh. |
| phát âm | đgt. Đọc theo đúng các âm trong một ngôn ngữ: tập phát âm o Anh ấy phát âm tiếng Anh tương đối chuẩn. |
| phát âm | đgt (H. phát: làm bật ra; âm: tiếng) Làm bật ra thành tiếng những thanh âm từ trong cuống họng: Tập cho các cháu mẫu giáo phát âm đúng. |
| phát âm | bt. Nói ra tiếng bà ra tiếng // Cách phát-âm. Luật phát-âm. Máy phát âm. |
| phát âm | .- Nói lên những âm thanh của một thứ tiếng: Phát âm tiếng Anh. |
| phát âm | Chữ cái đi với một nguyên âm mà phát ra thành âm: B. C. D., là những chữ phát âm. |
| Cách phát âm hơi cao và xẵng khi người trẻ tuổi nói nhanh. |
| Gần như anh sợ không nói đủ những điều muốn nói , nên cách phát âm liến láu , tiếng sau đè lấp mất tiếng trước. |
| Thảo nào cô bé phát âm chuẩn đến thế. |
| Đáng lẽ chỉ đi hai lần xe bus là tới rồi , tôi phát âm nhầm tên địa danh nên lần xe bus đầu tiên đưa tôi đến tít tận đầu kia thành phố , thành ra tôi phải bắt bốn lượt xe bus mới tới nơi , mất trọn hai giờ đồng hồ. |
| Đa số nhận xét Xuân Trường có pphát âmtốt , ngữ điệu tự nhiên. |
| Tên thật cô bé trong ảnh là Y Cúc (tên khai sinh là H Cúc Teh , pphát âmlà Y Cúc) , người nhà đã đi mượn bộ quần áo truyền thống cho bé gái mặc và NAG mượn voi của người quản tượng để bé đứng cạnh. |
* Từ tham khảo:
- phát bì
- phát biến
- phát biểu
- phát bóng
- phát canh
- phát canh thu tô