| phát ban | đt. (Đy) Nổi ban, ra ban X.Ban: Uống thuốc phát-ban; phát-ban-tán |
| phát ban | - Nổi những nốt đỏ trên da. |
| phát ban | đgt. Nổi những nốt đỏ thành từng mảng trên da (thường là triệu chứng của một số bệnh) sốt phát ban. |
| phát ban | đgt Nổi những nốt đỏ trên da: Sốt phát ban. |
| phát ban | .- Nổi những nốt đỏ trên da. |
| phát ban | Nổi những nốt đỏ ở trong thân thể: Sốt phát ban lên. |
| Lại nhớ những câu Kiều mà thuở mới lớn , đã cùng với nhiều bạn thợ cửi , ngâm đi ngâm lại không biết chán : Nàng rằng thực dạy quá lời Thân này còn dám coi ai làm thường ! Loanh quanh một hồi hoá ra chưa thoát khỏi chỗ xuất phát ban đầủ Nhưng với Tô Hoài lúc này , mọi sự khen chê không còn ý nghĩa. |
| Thức ăn cay nóng Thưởng thức các loại thực phẩm cay vào ngày "đèn đỏ" có thể gây ra những cơn nóng giận , kinh nguyệt lâu hết cũng như khiến da pphát banvà nổi mụn trứng cá. |
| Trị mụn nhọt và pphát banRâu ngô cũng được sử dụng để điều trị các vấn đề về da như phát ban , nhọt , giúp giảm ngứa và đau do vết cắn của côn trùng , vết xước và các vết cắt nhỏ. |
| phát banhình cánh bướm báo hiệu bạn mắc bệnh lupus. |
| Khử mùi tự nhiên Những người dùng các hóa chất ở nách thường bị pphát banvà đổ mồ hôi nhiều hơn. |
| Ngứa và sưng ở nhiều nơi Hầu hết các dị ứng da đều bị giới hạn trong vùng tiếp nhưng nếu bạn pphát banngứa ngáy và sưng tấy ở nhiều bộ phận của cơ thể , thì đó là một dấu hiệu cảnh báo da bạn đang gặp vấn đề cần gặp bác sĩ ngay theo Boldsky. |
* Từ tham khảo:
- phát biến
- phát biểu
- phát bóng
- phát canh
- phát canh thu tô
- phát chẩn