| phát chẩn | đt. Cứu-tế, phát gạo, tiền... cho người bị nạn hay mất mùa trong một vùng: Phát-chẩn cho nạn-nhân nhà cháy |
| phát chẩn | - Cho tiền gạo những người bị tai nạn, trong xã hội cũ. |
| phát chẩn | đgt. Phát tiền, gạo, vật chất cứu giúp người nghèo khổ, gặp khó khăn hoạn nạn: phát chẩn cho dân bị lụt. |
| phát chẩn | đgt (H. chẩn: cứu giúp) Cấp tiền, gạo cho những người túng thiếu trong một trận tai nạn: Vì tự trọng, chị ấy không chịu đi lĩnh gạo phát chẩn. |
| phát chẩn | đt. Đem tiền gạo chẩn cấp, phát cho người nghèo. |
| phát chẩn | .- Cho tiền gạo những người bị tai nạn, trong xã hội cũ. |
| phát chẩn | Đem tiền của phát cho người nghèo khổ: Phát chẩn cho dân bị lụt. |
| Nhưng lần phát chẩn cuối cùng vẫn còn 22. |
| Tú Anh bảo Long : Ông thử xem báo giới Nam kỳ đã có tin tức gì về việc ấy chưả "MỘT NGHĨA CỬ HIẾM CÓ Nhà triệu phú Tạ Đình Hách Ở Bắc Kỳ phát chẩn cho bần dân. |
Mấy bạn đồng nghiệp ở Bắc đều đăng tin rằng hôm 13 vừa rồi , nhà triệu phú Tạ Đình Hách đã bỏ ra 250 tạ gạo và một nghìn đồng bạc , phát chẩn cho dân tỉnh ông vì tỉnh ông mất mùa , bao nhiêu ruộng nương đều bị hạn hán , hoặc sâu cắn lúa. |
| Chẳng thể không chạnh lòng trước sự khổ sở của đồng bào , nhà triệu phú Tạ Đình Hách đã lấy danh một ông nhân dân đại biểu bỏ ra bạc ngàn phát chẩn. |
| Ông vừa trợn mắt thôi miên , vừa phán : Nghị Hách ! Ngươi sẽ bỏ túi cái súng ! "Ngươi không giết người ! Ngươi không phàn nàn ! Ngươi không đau khổ ! Ngươi sẽ giàu hơn nữa , ngươi sẽ khỏi nạn bất đắc kỳ tử , ngươi sẽ có Bắc đẩu bội tinh , ngươi lại phát chẩn bần ! Nghị Hách lúc ấy chỉ như một con cua trước miệng một con ếch... Lão cất súng vào túi một cách ngoan ngoãn , lại có vẻ mặt thản nhiên như không. |
| Cái tin cụ Nghị phát chẩn một lần nữa cho dân , từ miệng người này sang người kia , chỉ trong ba hôm đã lan ra khắp tỉnh. |
* Từ tham khảo:
- phát dẫn
- phát dục
- phát đạt
- phát điện
- phát đoá
- phát động