| hao mòn | bt. Hao vì bị mòn dần, vì dùng lâu ngày: Máy-móc hao mòn; Tính tiền hao mòn máy-móc, dụng-cụ. |
| hao mòn | - tt Sút kém đi: Ruột tằm ngày một héo hon, tuyết sương ngày một hao mòn mình ve (K). |
| hao mòn | tt Sút kém đi: Ruột tằm ngày một héo hon, tuyết sương ngày một hao mòn mình ve (K). |
| hao mòn | bt. Kém, sút: Hao mòn tiền của. Tuyết sương ngày một hao mòn mình ve. // Thân thể hao-mòn. |
| hao mòn | .- Mất mát dần: Tiền của hao mòn. |
| hao mòn | Gầy, kém: Tiền của hao mòn. Tuyết sương ngày một hao mòn mình ve (K). |
| Rồi trong óc nàng nảy ra một sự so sánh , so sánh cái sức khoẻ của người vợ cả ngày một hhao mònvì già thêm và cái sức cường tráng của lũ con ngày một to nhớn. |
Bể sầu dạ những héo hon Trải bao cay đắng hao mòn , về nỗi sương mai Tâm sự này biết tỏ cùng ai Biết đâu cá nước , chim trời là đâu Cũng may xui khiến gặp nhau Bõ công ngậm tủi nuốt sầu , sầu tủi về chữ ái ân Nỗi mừng này biết lấy gì cân Muốn cho chỉ Tấn , tơ Tần xe buộc với nhau Chị Sáu ơi ! Xin đừng kén chọn vàng thau. |
| Nỗi hận của bao năm , nỗi hận ông đã cùng chia sẻ với Ý đức hầu bạn ông (1) , nỗi hận ông đã cùng chia sẻ với người cày ruộng đói trên đồng lúa chín , người chài lưới mỗi chiều về cá đầy khoang mà bụng cứ rỗng , người buôn bán hao mòn vốn liếng vì cái túi tham của các trạm thuế. |
Ngoài lương , nghệ sĩ còn được phụ cấp thanh sắc mà trong giới gọi là tiền hao mòn thanh sắc , nếu đi biểu diễn theo kế hoạch họ còn được bồi dưỡng theo quy định. |
| Đến khi Hiến Thành chết , Đỗ Kính Tu hầu hạ nơi màn trướng , giúp vua sửa đức , đâu phải là không có ngườỉ Thế mà vua mê mãi rong chơi , say đắm thanh sắc , ham tiền của , thích xây dựng , dạy tính lười tham cho các quan , gây lòng oán giận ở trăm họ , làm cho cơ đồ nhà Lý phải hao mòn , đến nỗi mất nước. |
| Tôi kể về dòng đời mình , về hành trình lưu lạc , về một tâm hồn bơ vơ trên thể trạng hao mòn. |
* Từ tham khảo:
- đường đẳng thời
- đường đẳng tích
- đường đăng tiến
- đường đẳng trị
- đường đẳng từ
- đường đất