| hao hụt | tt. Bị hao nên thiếu hụt: Xài tiền không ghi sổ hay bị hao-hụt // (chm) Khô, tóp, chảy: Hao-hụt dọc đường; Hao-hụt vì chảy; Hao-hụt vì khô; Hao-hụt vì lọt. |
| hao hụt | - đgt. Bị mất, thiếu hụt một phần do hao hụt tự nhiên: hao hụt trong quá trình vận chuyển hao hụt trong chỉ số cho phép. |
| hao hụt | đgt Mất đi một phần: Sàng đi sàng lại thì gạo cũng hao hụt. |
| hao hụt | đt. Mòn hụt lần: Giữ tiền mà cứ hao-hụt mãi như thế thì nguy lắm. |
| hao hụt | .- Mất đi một phần: Gạo hao hụt vì sàng nhiều lần. |
| hao hụt | Sút kém: Buôn bán hao hụt cả vốn. |
| Hỗn loạn từ đó mà ra : nương rẫy không ai trông nom , lúa bắp hoặc không được vun xới , hoặc bỏ mặc cho cỏ dại che lấp , nên lương thực hao hụt. |
| Ít lâu sau , nửa này thay nhiệm vụ cho nửa kia , nên đời sống khỏi bị xáo trộn , nguồn lương thực không bị hao hụt. |
| Vì đất Nam ẩm thấp , có nhiều khí độc , liền năm đánh dẹp , ốm chết hao hụt , hiện nay chỉ còn 2. |
| Vua nói : "Chỉ có thể định hộ khẩu vào lúc này , chẳng nên qua đó mà xem xét (tình trạng) hao hụt , điêu tàn của dân ta hay saỏ" Quần thần đều khâm phục. |
| Các chỉ tiêu về tỷ lệ hhao hụttấm , hạt bạc phấn... qua phân tích mẫu cho thấy đều đảm bảo yêu cầu chất lượng. |
| Đến giai đoạn muộn , khớp hư nặng , sụn bị mòn , mọc gai xương , độ nhờn trong khớp hhao hụt, người bệnh đi lại khó khăn. |
* Từ tham khảo:
- lóc dóc
- lóc lẻm
- lóc ngóc
- lóc nhóc
- lóc phóc
- lóc xóc