| lóc nhóc | tt. Loi-nhoi, đầy ứ đang chen-chúc: Đò đầy lóc-nhóc những người. |
| lóc nhóc | - Tràn đầy: Cá lóc nhóc đến miệng rổ. |
| lóc nhóc | tt. Đông, nhiều và thuộc cùng một lứa, một loại nhỏ, bé, chen chúc nhau: Cả một lũ gà con lóc nhóc o Cá lóc nhóc đến miệng rổ o Đàn con lóc nhóc khóc cười (Nguyễn Duy). |
| lóc nhóc | tt Nói số đông cùng loại chen chúc với nhau: Sinh đẻ nhiều, không nuôi nổi đàn con lóc nhóc. |
| lóc nhóc | đt. Tràn-đầy, chen-chúc: Người lóc-nhóc cả xe. |
| lóc nhóc | .- Tràn đầy: Cá lóc nhóc đến miệng rổ. |
Giật thót mình ! Mười chàng lính trẻ lóc nhóc từ trong bụi rậm chui ra. |
* Từ tham khảo:
- lóc xóc
- lọc
- lọc bọc
- lọc cọc
- lọc cọc
- lọc lõi