| lọc | đt. Gạn lấy cái tốt, dùng được, bỏ cái xấu, dùng không được: Lọc cà-phê, lọc dầu, lọc máu, lọc nước, bình lọc, bột lọc; Hoài mâm bánh lọc để ngâu vày (HXH) // (R) Chọn-lựa kỹ: Chọn-lọc, lừa-lọc; Mẹ em năm lọc bảy lừa, Mua gà hoá quốc mua dưa phải bầu (CD). |
| lọc | - đgt. 1. Tách cặn bẩn ra khỏi phần cần làm sạch, bằng dụng cụ hay biện pháp nào đó: lọc bột sắn đang ngâm lọc cháo thuốc lá có đầu lọc lọc cua vừa giã nước lọc. 2. Tách riêng ra phần được yêu cầu: lọc thịt lọc lấy giống tốt. |
| lọc | đgt. 1. Tách cặn bẩn ra khỏi phần cần làm sạch, bằng dụng cụ hay biện pháp nào đó: lọc bột sắn đang ngâm o lọc cháo o thuốc lá có đầu lọc o lọc cua vừa giã o nước lọc. 2. Tách riêng ra phần được yêu cầu: lọc thịt o lọc lấy giống tốt. |
| lọc | đgt Làm cho sạch một chất lỏng, bằng cách dùng một thứ gì giữ lại chất đặc hoặc cặn bã: Lọc nước; Quả tim lớn lọc trăm dòng máu nhỏ (Tố-hữu). dt Dụng cụ dùng để lọc: Cái lọc cà-phê. tt Đã được lọc: Nước lọc. |
| lọc | dt. Đồ dùng để cho nước chảy qua mà ngăn cặn, bã, chất xấu lại: Dùng lọc để lọc nước. // Lọc hơi, cái lọc dùng trong máy xe hơi để gạn hơi cho sạch. Lọc xăng. Lọc ép. |
| lọc | đt. Gạn nước chảy qua bằng cách ngăn cặn bã lại bằng cái lọc: Mẹ em năm lọc bảy lừa, Mua gà hoá cuốc mua dưa hoá bầu (C.d) // Lọc rượu. Lọc máu. Ngr. Làm cho sạch, cho hết phần xấu: Các người ấy được lựa rồi nhưng cần phải lọc lại nữa. |
| lọc | .- 1. đg. Cho chất lỏng chảy qua một dụng cụ giữ cái cặn bã lại: Lọc nước; Lọc cà-phê. 2. d. Dụng cụ để lọc: Rửa cái lọc cho sạch. |
| lọc | Dùng vật gì để cho nước chảy qua mà ngăn cặn bã lại: Lọc nước lấy cái. Lọc cát lấy vàng. Nghĩa rộng: lựa chọn: Lọc quyển thi. Văn-liệu: Ngoài đầu cầu nước trong như lọc (Ch-Ph). Mẹ em năm lọc bảy lừa, Mua gà hoá quốc, mua dưa phải bầu (C-d). |
| Bà chọn lọc người vợ hai cho chàng rể chẳng khác gì bà kén chồng cho bà. |
| Thật đặc... À này , phổ ky , anh cho xuống cốc một ít nước đầu thôi , còn thì nhấc lọc ra cho khỏi chát rồi anh thêm nước sôi vào cốc. |
| Loan cười bảo con sen : Chị lấy tôi chai nước lọc. |
Chai nước lọc của nàng là chai nước đã đun sôi để nguội. |
| Làng có một cái nhà chung để bàn việc trong đồn điền , có một cái thư viện gồm cả sách Tây , sách Nho chọn lọc kỹ. |
Có. Sáng nay soát tủ không có cái lọc cà phê nào , em đã đưa tiền cho Vi đi mua một đôi và đủ cả các thứ rồi |
* Từ tham khảo:
- lọc cọc
- lọc cọc
- lọc lõi
- lọc lừa
- lọc lừa
- lọc ọc