| lọc lõi | tt. Sành-sỏi lão-luyện, biết rành nhiều việc: Con người lọc-lõi. |
| lọc lõi | - Có nhiều kinh nghiệm về cuộc sống : Người lọc lõi. |
| lọc lõi | tt. Khôn ngoan, từng trải trong cuộc sống, có nhiều kinh nghiệm và cả mánh khoé (thường hàm nghĩa xấu): Một tay lọc lõi trong nghề buôn bán o Nó không làm cho Tư kinh sợ vì sự khôn ngoan lọc lõi (Ma Văn Kháng). |
| lọc lõi | tt Đã từng được kén chọn cẩn thận: Càng được lọc lõi và trở thành trong sạch (Trg-chinh). |
| lọc lõi | tt. Biết qua nhiều chuyện, kinh-nghiệm: Con người rất lọc-lõi. |
| lọc lõi | .- Có nhiều kinh nghiệm về cuộc sống: Người lọc lõi. |
| Dù có láu cá nhưng vẫn là cái láu cá của anh nhà quê , chưa thể là sự lọc lõi xảo trá. |
| Một thằng ”vỡ lòng“ trong lĩnh vực này lại phải đóng vai người đã từng trải lịch lãm chỉ vì không dám thú nhận mình là thằng thua kém những con bé mới mười tám đôi mươi đã yêu đương lọc lõi , có thể làm thầy dạy cho mình những bài học đầu tiên về cuộc sống. |
| Dù có láu cá nhưng vẫn là cái láu cá của anh nhà quê , chưa thể là sự lọc lõi xảo trá. |
| Một thằng "vỡ lòng" trong lĩnh vực này lại phải đóng vai người đã từng trải lịch lãm chỉ vì không dám thú nhận mình là thằng thua kém những con bé mới mười tám đôi mươi đã yêu đương lọc lõi , có thể làm thầy dạy cho mình những bài học đầu tiên về cuộc sống. |
| Sau lưng Nhị Ca , Nguyễn Minh Châu thường không ngớt lời khen : "Ở cái nhà này , không thằng nào lọc lõi bằng Nhị Ca". |
| Song cái dự định rất ư là lọc lõi và từng trải ấy chưa kịp thể hiện , chàng thi nhân đang bừng bừng sôi sục ấy bỗng khứng lại. |
* Từ tham khảo:
- lọc lừa
- lọc ọc
- lọc xọc
- loe
- loe
- loe loé