| loe | tt. Trớt, tà-loa ra, hình loa: Miệng ống nhổ loe ra. |
| loe | - 1 đgt. Toả sáng yếu ớt: Nắng vừa loe được tí trời lại tối sầm Ngọn đèn loe lên rồi vụt tắt. - 2 tt. (Vật hình ống) rộng dần ra về phía miệng: ống nhổ loe miệng quần ống loe. |
| loe | đgt. Toả sáng yếu ớt: Nắng vừa loe được tí trời lại tối sầm o Ngọn đèn loe lên rồi vụt tắt. |
| loe | tt. (Vật hình ống) rộng dần ra về phía miệng: ống nhổ loe miệng o quần ống loe. |
| loe | tt Nói vật gì có vành miệng rộng hơn đáy: Miệng lọ hoa loe như ống nhổ. |
| loe | đgt Nói ánh sáng toả ra: Làn ao lóng lánh, bóng trăng loe (NgKhuyến); Gương mờ nước thuỷ, đèn loe lửa phiền (BNT). |
| loe | tt. Loa: Miệng loe. |
| loe | .- t. Nói vành miệng rộng hơn nhiều so với đáy: Lọ hoa loe như ống nhổ. |
| loe | Trỏ miệng xoè rộng ra: ống nhổ loe miệng. |
| Chàng hồi hộp và một nỗi sung sướng ùa vào tâm hồn khi nhận thấy cửa sổ để mở , trong có ánh đèn sáng và Thu của chàng đang đứng vấn lại tóc cạnh chiếc màn tuyn rủ loe xuống như một bông huệ lớn trắng trong. |
Trương giơ tay gạt cho mồ hôi khỏi chảy xuống mắt và thoáng trong một lúc , chàng thấy hiện ra trong bóng cái khung cửa sổ đầy ánh sáng của buồng Thu và chiếc màn tuyn rủ loe xuống nhưng một bông huệ lớn trắng trong. |
| Vết son loe ra nhem nhuốc như một vết ô nhục. |
| Nhưng góp ý với ai ? Sẽ đi tới đâu ? Đã bao nhiêu cơ quan , chuyên viên đến đây chắc họ cũng đã góp ý , chỉ thị , đã có hàng loạt những nghị quyết và biện pháp ! Người đi làm cũng như người ở nhà , người đi Tây cũng như người đi buôn , cũng quần loe áo chẽ , hon đa các loại , rađiô , cát sét các loại , đám cưới cũng đài loa. |
| Dã Tràng đáp : " Tôi nghe chúng nói : Bên bến Bạch lưu , có xe chở lúa , trâu nọ gẫy sừng , lúa đổ tóe loe. |
| Học trò loe hoe , thầy dạy nấn ná thêm một thời gian , rồi đóng cửa trường. |
* Từ tham khảo:
- loe loét
- loe toe
- loe xoe
- loè
- loè loẹt
- loè xoè