| loè | tt. Loà, sáng rực, làm choá mắt: Sáng loè // (B) đt. Đưa tất-cả cái hay, cái tốt ra cho người ta ngán: Nói tiếng ngoại-quốc để loè dân quê. |
| loè | - ph. Với nhiều ánh sáng: Sáng lòe. - đg. Khoe khoang để lừa bịp: Lòe thiên hạ để kiếm lời. |
| loè | đgt. 1. Phát sáng đột ngột và toả sáng mạnh: chớp loè o sáng loè o đỏ loè. 2. Làm choáng mắt để lừa người: thích loè thiên hạ o làm ra bộ sang trọng để loè người. |
| loè | đgt Khoe khoang nhằm mục đích lừa bịp: Xem nhiều sách để loè, để làm ra ta đây (HCM). |
| loè | đgt, trgt Toả nhiều ánh sáng: Chốc chốc lại có chớp loè; Sáng loè. |
| loè | đt. Sáng đỏ rực. Ngb. Bày sự rực rỡ ra để lừa người: Cốt mua xe hơi để loè thiên hạ. // Loè thiên-hạ. |
| loè | .- ph. Với nhiều ánh sáng: Sáng loè. |
| loè | .- đg. Khoe khoang để lừa bịp: Loè thiên hạ để kiếm lời. |
| loè | Sáng rực, đỏ rực: Sáng loè, đỏ loè. Nghĩa rộng: Làm choáng mắt để lừa người ta: Làm ra bộ sang trọng để loè người. |
| Nàng sợ hãi đưa tay lên che mồm , bỗng dừng lại : mấy ngón tay nàng vấy máu đỏ loè. |
| Về phía tay trái , giữa lưng chừng mây có ánh lửa lập loè : Dũng đoán chắc là người ta đốt rừng trên núi , nhưng không biết rõ là núi nào vì chàng đã say , nên không định được phương hướng. |
Đương suy nghĩ bối rối , Dũng thấy có bóng lửa lập loè dưới chân thang. |
Thưa sư cô , tôi vì chán đời mà hành động , ngờ đâu chính sự hành động đó đã đem lại cho tôi cái vui vẻ , cái hăng hái sống ở đời... cho đến bây giờ... cũng vì thế mới được cái vui mừng gặp sư cô ở đây... Trời đã bắt đầu đổ mưa to , gió nổi lên thổi mạnh ào ào , ngọn đèn lập loè muốn tắt. |
Liên giẫy nẩy , xua tay lia lịa : Trời ơi ! Tôi chịu thôi ! Sao vậy ? Ai lại ăn mặc loè loẹt như thế bao giờ ! Vậy người ta vẫn mặc như thế thì đã sao ? Nhưng tôi quê mùa cục mịch , bắt chước người ta thế nào được ! Mấy lại tôi nghèo khó , lấy tiền đâu mà sắm sửa ! Đó là chị tưởng thế , nghĩ thế đó thôi , chứ một cái quần lĩnh , một cái ‘san’ mùi , một đôi giầy nhung giá có là bao. |
| Trước mặt chúng tôi , giẫy đồi đất tím loè trong ánh nắng , trời xanh thẳm và sáng như tấm gương. |
* Từ tham khảo:
- loè xoè
- loé
- loé choé
- loẹc quẹc
- loẻng xoẻng
- loeo khoeo