| lóc xóc | trt. Cách chạy tưng mình lên: Chạy lóc-xóc // đt. Bị nhồi lên nhồi xuống nhiều lần: Chạy, tiền lóc-xóc trong túi. |
| lóc xóc | tt Lọc xọc: Chiếc xe đi hộc ta hộc tốc dọc đường kêu lóc xóc o Tiếng điếu cày rít lóc xóc. |
| lóc xóc | tt, trgt Nói nhiều đồng tiền chạm vào nhau: Hồi ấy, mỗi khi đi chợ bà phải đem một bọc tiền lóc xóc. |
* Từ tham khảo:
- lọc bọc
- lọc cọc
- lọc cọc
- lọc lõi
- lọc lừa
- lọc lừa