| hao hao | tt. Na-ná, phảng-phất, giống-giống: Trôgn hao-hao như người quen của tôi. |
| hao hao | tt Hơi giống: Có những cây hao hao cây xoan (NgTuân); Cha làm sao, đẻ con hao hao làm vậy (tng). |
| hao hao | .- Hơi giống: Cô này hao hao chị tôi. |
| hao hao | Phảng-phất, hơi giống: Hai người trông hao-hao giống mặt nhau. |
| Chàng nghĩ một lúc mới tìm ra người đó hao hao giống Robert Tracy ở trên màn ảnh. |
"Ô hay , người ta ra người ta thì phải là người ta đã chứ" Ai đọc Cát bụi chân ai , làm sao quên được cái câu lý sự rất Tô Hoài ấy ! Một lần , trong lúc vui chuyện sau một bữa ăn , một người chợt nhận ra là nét mặt Tô Hoài sao hao hao giống như ông X. |
| Bởi vì , – quái , sao mãi đến giờ ông mới nhớ nhận ra – khuôn mặt cô Phương cũng hao hao tợ như diện mạo người đàn bà ẵm con , xoã tóc ngồi rú kêu than nơi đầu chiếc chõng tre ở trong trường thi khoa nọ. |
| Nắng quét một lợp nhũ vàng lên toàn bộ cái cơ thể cường lực và khuôn mặt màu đồng hun ấy khiến cho hắn hao hao giống một thổ dân ở đảo xa lạc đến hay một tên cướp biển , cướp rừng nguy hiểm bữa nay lành hiền ra ngoài đời tắm nắng. |
| Chẳng hạn như đưa hình ảnh chiếc áo vest , áo sơ mi vào chiếc áo dài khiến cho đôi khi chiếc áo dài mang nét hhao haovới áo dài nam của Ấn Độ. |
| Lùm xùm về nghi án lại càng bùng nổ gay gắt vì mọt phim ngờ ngờ rằng , nội dung Happy Ever After cũng thật hhao haoEmergency Couple. |
* Từ tham khảo:
- âm lạc
- âm lãnh
- âm lăng tuyền
- âm li
- âm lịch
- âm liêm