| lo chạy | đt. Chạy-chọt cho được việc: Lo chạy một chỗ làm; Lo chạy kẻo ở tù. |
| Người lo chạy đi mượn thêm bàn ghế , mâm bát. |
| làm chân ét chuyên lo chạy bài cho phần phê bình kể : Cơ quan kéo nhau đi nghỉ ở Đồ Sơn ít ngày , trên đường về gặp nước lụt. |
Mấy hôm nay ông Cử Hai lo chạy lăng quăng suốt ngày như một người bận rộn nhiều lắm. |
| Nay bọn các ngươi không chịu giữ phép , khi làm việc công thì mượn tiếng việc công để lo chạy việc tư , khi xét kiện tụng thì lo nhận hối lộ mà bẻ cong phép nước , khiến những người đi đường ai cũng than oán. |
| Đánh nhanh sẽ làm cho quân địch đã hoảng loạn càng thêm hoảng loạn , chỉ llo chạythoát thân , nhiều cái chúng muốn phá cũng không kịp phá , mà dù có muốn phá cũng không phá được. |
| lo chạyđiện , quên sự an toàn Hiện nay , việc quy hoạch hồ chứa vừa và nhỏ do UBND các tỉnh phê duyệt , nhưng thường thiếu sự phối hợp kiểm tra , giám sát của các ngành nên liên tục điều chỉnh , bổ sung , chạy theo xu thế cục bộ địa phương chứ không đồng nhất với tính tổng thể lưu vực. |
* Từ tham khảo:
- trên hạng
- trên khô
- trên không
- trên mặt
- trên ngọn
- trên quyền