| trên không | trt. ở lưng-chừng trời: Bay liệng trên không. |
| trên không | trgt Cả vùng trời ở trên đầu mình: Một tiếng trên không ngỗng nước nào (NgKhuyến); Máy bay địch lượn ở trên không. |
| Tôi ngửng nhìn những vì sao lấp lánh trên không giải ngân hà mờ sáng và tìm ông Thần Nông đội mũ đỏ. |
| Quan trên không nạt , đến rằm tháng bảy chắc chưa xong đâu. |
| Đã không làm thay , họ có đầy đủ lý do để cấp trên không thể trách cứ. |
Tiến hóm hỉnh : Chết ở chỗ đã là cấp trên không bao giờ chịu thua cấp dưới nên có lần quá nửa số xã bị đói mà huyện thì vẫn ”trăm phần trăm“ no để tỉnh khỏi chê cười trách cứ. |
| Dông lớn lắm đây con ! Lúc này có tiếng sét nổ trên không , kinh quá hở tía. |
| Chuyển sang nền kinh tế thị trường anh thực sự khốn khổ vì chức vụ anh đang nắm giữ ; Nhiều lần anh đã làm đơn xin từ chức để chuyển sang làm khoa học thuần túy nhưng cấp trên không cho vì lý do anh là nhà khoa học giỏi , anh có uy tín trong nước cũng như trên trường quốc tế. |
* Từ tham khảo:
- mẹt ơi
- mê
- mê
- mê-cô-lin
- mê dâm
- mê-đi-a