| liện | tt. Rành-rẽ, thuần-thục, nhặm-lẹ: Còn gà đã liện // trt. Trôi-chảy: Đọc liện. |
| Trong đó có 4 tàu hoạt động lliệntục còn một tàu dự bị. |
| Một loại đặt qua số điện thoại lliệnhệ bán hàng trên web chính thức của Công ty TNHH SX TM DV Mỹ Phẩm My Miu. |
| Mọi chi tiết xin liliệnệ : Công ty TNHH DV Bán đấu giá Tài sản Công Lập ; số 17 , Hoàng Văn Thụ , Khu 11 , P.Chánh Nghĩa , TP.Thủ Dầu Một , Bình Dương. |
| Giá thịt lợn lliệntục tăng trong những ngày qua , mỗi kg thịt đã tăng tới 20 25 nghìn đồng , khiến các bà nội trợ kêu trời. |
| Lúc 23h ngày 1/4 , theo giờ Việt Nam , PV Dân Trí đã lliệnlạc trực tiếp và có cuộc trao đổi ngắn với chị Cát Ngọc , nhân viên lãnh sự quán Việt Nam tại San Francisco. |
* Từ tham khảo:
- vắng sao hôm có sao mai
- vắng tanh
- vắng teo
- vắng tiếng
- vắng tin
- vắng trăng có sao