| yên | bt. X. An và Im: Bình-yên, ngủ yên; Trông cho chân cứng đá mềm, Trời êm bể lặng mới yên tấm lòng; Chim quyên xuống suối tha mồi, Thấy em lao-khổ anh ngồi sao yên (CD). |
| yên | đt. Nệm ngồi bằng da gác trên lưng ngựa hoặc trên các loại xe hai bánh: Yên ngựa, yên xe; Lên yên khó nỗi giục yên, Tiền-căn báo-hậu nhãn-tiền thấy chưa (CD). |
| yên | dt. Khói: Lam-yên, ô-yên // (R) Thuốc lá và thuốc phiện: Giới yên, thực yên. |
| yên | - 1 dt Đồ đặt trên lưng ngựa hoặc trên xe đạp, xe máy để ngồi: Đêm ngày lòng những dặn lòng, Sinh đà về đến lầu hồng xuống yên (K); Cái yên xe máy thật êm. - 2 dt Bàn nhỏ và thấp dùng để viết: Trên yên, bút giá, thi đồng, đạm thanh một bức tranh tùng treo trên (K). - 3 tt, trgt 1. Không thay đổi vị trí: Ngồi yên một chỗ. 2. Không có biến động: Tình hình vẫn yên; Giữ giàng họ Thúc một nhà cho yên (K); Biển yên, sóng lặng (tng). - tht Lời yêu cầu không nói nữa, không ồn ào: ! Để tôi giải thích đã. |
| yên | - Cái án, một loại bàn cổ, chân cao, bề mặt hẹp và dài |
| Yên | - (sông) (ở thượng lưu có tên sông Mực) Sông ở Thanh Hoá. Dài 89km, diện tích lưu vực 1850km2. Bắt nguồn từ vùng núi Nưa (530m), chảy theo hướng tây bắc-đông nam, qua huyện Nông Cống, đổ nước ra cửa Lạch Ghép - (sông) (sông Cẩm Lệ) Dài 29km, phân lưu của sông Thu Bồn nối sông La Thọ với sông Hà, đổ nước ra vũng Đà Nẵng. Chảy qua huyện Hoà Vang, thành phố Đà Nẵng |
| yên | dt. Đơn vị tiền tệ của Nhật Bản. |
| yên | tt. 1. Không động đậy, xê xích: đứng yên o ngồi yên một chỗ. 2. Tĩnh lặng, ổn định, không xáo trộn rắc rối: tình hình chưa yên o yên ả o yên ắng o yên bình o yên định o yên giấc o yên lặng o yên nghỉ o yên ổn o yên phận o yên tâm o yên tĩnh o yên trí o yên uỷ o yên vị o yên vui o báo yên o bình yên o bình yên vô sự o cầu yên o kì yên. |
| yên | Khói: yên ba o yên hà o yên hoa. |
| yên | Yên chi. |
| yên | dt Đồ đặt trên lưng ngựa hoặc trên xe đạp, xe máy để ngồi: Đêm ngày lòng những dặn lòng, Sinh đà về đến lầu hồng xuống yên (K); Cái yên xe máy thật êm. |
| yên | dt Bàn nhỏ và thấp dùng để viết: Trên yên, bút giá, thi đồng, đạm thanh một bức tranh tùng treo trên (K). |
| yên | tt, trgt 1. Không thay đổi vị trí: Ngồi yên một chỗ. 2. Không có biến động: Tình hình vẫn yên; Giữ giàng họ Thúc một nhà cho yên (K); Biển yên, sóng lặng (tng).tht Lời yêu cầu không nói nữa, không ồn ào: Yên! Để tôi giải thích đã. |
| yên | Xt. An. |
| yên | (khd) 1. Khói: Yên-hà. 2. Thuốc hút: Giới-yên. |
| yên | .- d. Đồ đặt trên lưng ngựa hoặc trên xe đạp, xe máy... để ngồi. |
| yên | .- d. Bàn nhỏ và thấp dùng để viết hay bày hàng. |
| yên | .- ph, t. 1. Không động đậy: Ngồi yên. 2. Im lặng: Yên để tôi nói cho xong. |
| yên | Xem “an”. |
| yên | Xem “an”. |
| yên | Cái kỷ nhỏ chân thấp, dùng để viết hay để bày hàng. |
| yên | 1. Khói (không dùng một mình). 2. Thuốc hút: Giới yên. |
Thường thường Khải và Trách muốn mẹ cứ nghỉ ngơi để vui cảnh chùa , nhưng bà Thân biết mình cũng chưa đến nỗi yếu đuối lắm , còn có thể làm được những việc con con , nên chẳng bao giờ bà chịu ngồi yên một chỗ. |
| Chén nước nàng cứ để yyênđó. |
| Cứ ăn cơm , việc làm cho đến nơi đến chốn , thế là yyênchuyện. |
| Khải thấy em ăn vận có vẻ lịch sự hơn trước , trong lòng cũng vui vui , yyêntrí rằng em đã được nơi nhàn hạ , giàu có để nương thân. |
| Nàng đang nằm ngủ yyên, bỗng thấy cánh tay sờ lên ngực , lên mặt nàng. |
| Đến người vú nuôi thằng bé cũng chẳng được yên thân. |
* Từ tham khảo:
- yên ắng
- yên bình
- yên cư lạc nghiệp
- yên giấc
- yên giấc nghìn thu
- yên hà