| lên hơi | đt. Bốc hơi lên: Nước sôi lên hơi, đống rác lên hơi. |
| lên hơi | - Bốc hơi, bốc khí lên: Cơm rượu đã lên hơi. |
| lên hơi | đgt Bốc hơi lên: Rượu nếp đã lên hơi. |
| lên hơi | đt. Bốc hơi lên. // Sự lên hơi. |
| lên hơi | .- Bốc hơi, bốc khí lên: Cơm rượu đã lên hơi. |
| lên hơi | Nói cái gì ủ hấp mà lên hơi: Cơm rượu ủ lên hơi. |
* Từ tham khảo:
- thứ tư
- thứ tử
- thứ tự
- thứ vị
- thứ yếu
- thự