| lên bộ | đt. Lên đường đi bộ: Bỏ thuyền lên bộ. |
Thấy đã đến chỗ sông rẽ đôi trước huyện , Dũng gọi người lái đò : Bác cho thuyền ghé vào bờ , mua thức ăn xuống đây , rồi cho thuyền ra đậu ở bãi , mai chúng tôi mới lên bộ. |
| Khi lửa bén sâu vào hai đầu bấc , ánh sáng vàng tỏa ra , chiếu lên bộ ngũ sự và hai cái mâm đồng , khiến các đồ lễ trở nên rực rỡ. |
| Mình vừa mới ở Hà Nội , gặp Hà đã chuyển lên bộ công tác. |
| Đến xóm nhà gần đồn , tía nuôi tôi giấu xuồng vào một bụi ô rô rồi dắt tôi lên bộ. |
| Từ chỗ đó , trung đội du kích sẽ lên bộ đi vào vùng hoạt động mới trong huyện. |
| Tay vuốt nhẹ lên bộ lông màu xám nhạt , lòng bâng khuâng như sắp phải xa một người bạn khó có ngày gặp lại. |
* Từ tham khảo:
- dân-tịch
- dân-tộc chủ-nghĩa
- dân tuần
- dân-thanh
- dân thầy
- dân-thiên