| dân thiên | dt. (do Dân dĩ thực vi thiên nói tắt): Đồ ăn, món cần-thiết nhứt cho sự sống, được dân xem bằng trời. |
| Vậy là cả badân thiênên hạ vui chi trong ngày tết Trùng cửu , chớ không phải chỉ là ngày tết dành riêng cho các mặc khách tao nhân nói lên cái đẹp của mùa thu đang chết. |
Mùa đông , tháng 12 , nhà Minh mang sắc dụ các quan lại , kỳ lão các châu , phủ , huyện thuộc Bố chính ty rằng : "Trẫm vâng mệnh trời , thống trị thiên hạ , chỉ mong cho dân thiên hạ được yên ổn , Giao Chỉ ở xa tận ven biển , xưa là đất của Trung Quốc , nay [20b] đã lại như cũ , binh lính và dân chúng theo về giáo hóa đến nay đã mấy năm rồi , đã đặt mục , bá , thú , lệnh và quân , vệ , ty , chọn dùng những người trung lương , hiền năng để vỗ trị. |
| Vậy mà người mới lại vô tư cho Lộc kể lể về tình cũ , kể luôn chuyện bị cắm sừng cho bàn ddân thiênhạ biết mà không chút tự ái ngại ngần. |
| Mục đích cuối cùng của Loki ngoài ngôi báu ra chính là để thu hút sự chú ý và nổi trội hơn Thor trong mắt bàn ddân thiênhạ (tóm lại là ghen ăn tức ở). |
| Trong khi bàn ddân thiênhạ đa phần đang phản ứng dữ dội với nhan sắc kém xinh của tân Hoa hậu Đại dương 2017 , nữ ca sĩ Thanh Thảo lại đăng tải dòng trạng thái đi ngược chiều dư luận gây chú ý. |
| Chính vì thế ngày càng nhiều gameshow ra đời không được chú trọng nhiều về nội dung mà tập trung vào những thứ ngoài lề , trong đó , những người làm giám khảo gameshow đang phải cố gắng hoàn thành vai diễn của mình theo cách gây được sự chú ý , tạo tranh cãi kịch tính , thậm chí chấp nhận biến mình thành trò cười giữa bàn ddân thiênhạ. |
* Từ tham khảo:
- cơn đen
- cơn đỏ
- cơn ngây
- cơn suy
- cơn thạnh
- cu con