Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dân tuần
dt. Dân phu lãnh lương hằng tuần:
Dân tuần sở kiều-lộ
// Nh. Dân canh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
về tàu
-
về trời
-
về xe
-
vễ-vãi
-
vệ-binh-đỏ
-
vệ-đội
* Tham khảo ngữ cảnh
Người d
dân tuần
hành qua ngã Sáu.
Ảnh : Vũ Long Người d
dân tuần
hành qua ngã Sáu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dân tuần
* Từ tham khảo:
- về tàu
- về trời
- về xe
- vễ-vãi
- vệ-binh-đỏ
- vệ-đội