| về trời | đt. Lên thượng-giới, thiên-đình, cõi trời: Đưa ông Táo về trời. // (B) C/g. Quy-thiên, chết: Gần đến ngày về trời. |
| Sau nàng về trời , Trương Thạc rất thương nhớ. |
Ngựa sắt về trời , danh ở sử , Oai thanh còn dậy khắp xa gần. |
Vượt sóng xanh muôn dặm trùng dương , về trời xa đường trường. |
| Câu đó ông bà đúc kết dạy lại con cháu từ rất lâu , nên người ta không ngại tốn ít tiền thả vài chục , vài trăm con chim , ngó tụi nó tung bay về trời , lòng thấy nhẹ nhàng thanh thản lạ. |
| Tuy rằng , những tiểu thương tại Đà Nẵng cúng Tết ông Công ông Táo rất sớm , nhưng đến ngày 23 tháng Chạp , mỗi gia đình vẫn làm một mâm cơm thật tươm tất và mua cá chép phóng sinh để tiễn ông Công ông Táo vvề trời. |
| Cúng đưa ông Táo vvề trờinên cúng vào thời gian nào thì tốt nhất? |
* Từ tham khảo:
- người sao của vậy
- người sống của còn, người chết của hết
- người sống về gạo, cá bạo về nước
- người ta
- người ta là hoa đất
- người thân