| người thân | dt. Người có tình thân-thiết với mình: Chỗ người thân với nhau, không nên khách-sáo. |
| người thân | dt. Người có quan hệ ruột thịt hoặc gần gũi, thân thiết với mình: Có người thân ở trong ấy o để tang người thân. |
| người thân | dt Người có quan hệ ruột thịt hoặc thân thiết với mình: Chấm thi phải công bằng, dù là người thân mà kém cỏi cũng phải đánh hỏng. |
| Họ nhà giai đi trước ; có bà Tuân , hai người em họ và ông bác " cậu phán " ; tiếp đến họ nhà gái , có Khải và mấy nngười thânthuộc. |
| Trương không muốn chết quê nhưng chàng mong khi chết rồi người ta sẽ đem chàng mai táng ở nghĩa địa nhà , chàng thấy nằm ở các nghĩa địa gần Hà Nội có vẻ tạm thời không được vĩnh viễn và ấm ấp như ở đây , cạnh những người thân thuộc. |
| Trong bao lâu em chỉ ao ước sống cái đời tự do , rộng rãi , không cái gì bó buộc , bây giờ được như thế , em hãy vui đã... Nàng giơ tay ngắt một bông lựu vừa tẩn mẩn bứt cánh vừa nói : Thế mới biết cái hạnh phúc ở đời giá cũng đắt thật... Kể ra muốn như thế này thì phỏng có khó gì đâu , đáng lẽ có thể được ngay từ bao giờ rồi , thế mà... Loan dịu giọng nói thong thả như người kể chuyện : Đáng buồn nhất là phải đợi đến lúc những người thân yêu mất đi rồi mới thấy được hạnh phúc. |
| Bao nhiêu người thân yêu mất dần. |
| Em dặn một người thân , cứ theo đúng ngày , tháng , năm gởi tới cho anh. |
| Đây là cô Tuyết , tình nhân của tôi mà tôi yêu , tôi thương hơn hết những người thân yêu của tôi ở trên đời , mà tôi sắp cưới làm vợ chính thức. |
* Từ tham khảo:
- người thì xông khói, lời nói xông hương
- người thương
- người tình
- người trần mắt thịt
- người trước bắc cầu, kẻ sau theo dõi
- người vo tròn, kẻ bóp bẹp