| dân thanh | dt. Tiếng nói của dân, ý-kiến của dân. |
| dân thanh | dt (H. thanh: tiếng) Tiếng nói của dân: Tờ báo chân chính phải phản ánh được dân thanh. |
| dân thanh | dt. Tiếng của dân. Ngr. Lời bình-luận chung của xã-hội. |
| dân thanh | d. Tiếng nói của dân. |
Tháng 8 , xuống chiếu cho quân dân thanh Hóa , Nghệ An , Diễn Châu chở năm vạn hôc lương tới Hóa Châu. |
dân thanh Hóa thấy xa giá đến , trai gái đem nhau đến hát rí ren1701 ở hành tại. |
| Cảm động trước sự quan tâm của lãnh đạo tỉnh và người ddân thanhHóa , Bùi Tiến Dũng cho biết , chính tình cảm và sự ủng hộ từ quê nhà đã giúp em luôn vững tâm và có thêm động lực để có được thành tích ngày hôm nay". |
| Cô là cháu ruột cố Nghệ sĩ Nhân ddân thanhTòng. |
| Đê sông Chu nứt lớn , hơn 1000 hộ ddân thanhHóa bị ảnh hưởng. |
| Lịch sử đã ghi nhận sự ra đời của trường dạy chữ Quốc ngữ đầu tiên tại Thanh Chiêm cũng như sự cộng tác đắc lực của người ddân thanhChiêm và tiếng nói của người Quảng Nam trong quá trình ký âm mẫu tự La tinh thành tiếng Việt... Nguyễn Sơn (TTXVN). |
* Từ tham khảo:
- xấn
- xấn vấn
- xấp
- xấp
- xấp
- xấp