| xe tay | dt. Xe chở đồ thùng rộng, tuồng thấp, gọng dài, do người dùng tay đẩy hoặc kéo. |
| xe tay | dt. Xe kéo bằng tay, có hai bánh, hai càng, dùng chở người, thời xưa. |
| xe tay | dt Xe hai bánh do ngựa kéo: Hồi tôi còn nhỏ, những xe tay trong tỉnh tôi chỉ có bánh gỗ, chứ chưa có bánh cao-su. |
| xe tay | .- Xe hai bánh, do người kéo (cũ). |
| xe tay | Xe kéo bằng tay. II. Chở bằng xe: Xe hàng ra tàu. |
| Bất đắc dĩ Thu phải cùng đi và khi ngồi trên xe tay , nàng có ý thỉnh thoảng nhìn lại sau xem có thấy Trương theo hay không. |
Vâng , mẹ trả tiền chưa ? Nàng theo mẹ và bà Bát ra phía cổng bên rồi thuê ba cái xe tay. |
Ra đến ngoài đường cái , thấy còn lâu mới có chuyến xe điện ở Hà Đông lên , nàng gọi xe tay bảo kéo về phố Mới. |
| Chàng giơ thẳng tay bớp tai người nghèo kia một cái , làm cho chiếc mũ dạ tung ra , rơi ngay vào cái xe tay , trên tấm thảm cao su để chân. |
Đoạn ông ta trao tặng Minh một cái kính màu tro và một cái kính trắng rồi tiễn chàng ra tận xe tay mà ông ta sai người khán hộ gọi giúp. |
| Rồi từng bọn hoặc hai ba , hoặc bốn năm người cùng nhau ra cổng trường gọi xe tay , hay chờ xe điện về phố. |
* Từ tham khảo:
- xe thồ
- xe thồ mộ
- xe tơ kết tóc
- xè xè
- xẻ
- xẻ nghé tan đàn