| xe tăng | dt. C/g. Xe thiết-giáp, thứ xe đánh giặc có trí súng lớn, nhiều bánh sắt thật nhỏ lăn trong vòng dây xích rộng bề ngang có sức càn bừa chỗ sình-lầy, bờ-bụi hay đống cát. |
| xe tăng | dt. Xe chiến đấu chạy bằng xích, được bọc kín hoàn toàn bằng vỏ giáp và được trang bị vũ khí để tiêu diệt các loại mục tiêu, tính cơ động cao, khắc phục tốt các loại vật cản. |
| xe tăng | dt (Pháp: tank) Xe bọc thép dùng trong chiến đấu: Bộ đội ta dùng súng ba-dô-ca bắn xe tăng của địch. |
| xe tăng | .- Xe có vỏ thép rất dày, bánh có xích, dùng trong quân sự. |
| Nghe phong thanh trên bộ lấy lính lái xe tăng , tụi nó thích lắm. |
| Sớm mai bọn lính xe tăng đi rồi. |
Thìn sợ chết nhỉ , anh ta chỉ thích đi xe tăng , vừa được ở ngoài này , vừa có vỏ thép đày che đỡ. |
Bọn đi xe tăng lại càng ngán. |
| Jehad chỉ cho tôi chỗ này xe tăng Israel làm đổ , chỗ kia quân lính Israel từng núp , nhà này cả gia đình bị giết hại , chỗ kia là trại trẻ mồ côi. |
| Quân Mỹ đội nón sắt cắp súng chạy sau những xe tăng có gắn đại bác nòng dài nghễ nghện. |
* Từ tham khảo:
- xe thồ mộ
- xe tơ kết tóc
- xè xè
- xẻ
- xẻ nghé tan đàn
- xẻ núi lấp sông