| xẻ | đt. Mổ, cắt ra, bổ ra làm hai hay nhiều phần: Xẻ bưởi, xẻ dưa; Mảnh tình ví xẻ làm đôi được, Mảnh để trong nhà mảnh đệ ra (HXH). // Khứa, cắt nhẹ tay, không để đứt lìa: Mổ xẻ, xẻ cá phơi khô. // Cưa dọc: Gỗ xẻ. // (B) Phân chia, lìa ra: Chia xẻ; Mối sầu xẻ nửa, bước đường chia hai (K). // (lóng) Mổ, cắt họng, bán thật mắc (đắt): Quen mà xẻ quá! |
| xẻ | - đg. 1 Cưa ra thành những tấm mỏng theo chiều dọc. Xẻ ván. Thợ xẻ. 2 Chia, cắt cho rời ra theo chiều dọc, không để liền. Áo xẻ tà. 3 (ph.). Bổ. Xẻ trái mít. 4 Đào thành đường dài, thường cho thông, thoát. Xẻ núi mở đường. Xẻ rãnh thoát nước. |
| xẻ | đgt. 1. Cưa dọc gỗ thành tấm mỏng: xẻ gỗ o gỗ xẻ o thợ xẻ. 2. Đào dài thành một đường thông để nước chảy: xẻ ngòi o xẻ rãnh o xẻ núi ngăn sông. 3. Cắt cho rời ra: áo xẻ tà. |
| xẻ | đgt 1. Cắt dọc một vật thành nhiều lớp: Thợ xẻ gỗ. 2. Đào đất thành một đường dài: Xẻ ngòi; Xẻ rãnh. |
| xẻ | đt. Bổ dọc ra: Xẻ trái mít. Xẻ gỗ. || Xẻ gỗ. 2. Đào thành một đường lớn. || Xẻ ngòi. |
| xẻ | .- đg. 1. Cắt dọc một vật gì thành nhiều lớp: Xẻ gỗ. 2. Đào đất thành một đường dài: Xẻ rãnh; Xẻ ngòi. |
| xẻ | 1. Bổ dọc ra: Xẻ gỗ. Xẻ tà áo. 2. Đào dài thành một đường thông để nước chảy: Xẻ sông. Xẻ ngòi. Xẻ rãnh. |
Ai về xẻ gỗ cho dày Bắc cầu qua bể cho thầy mẹ sang. |
BK Ai về xẻ ván cho dày Bắc cầu qua con sông Cái để thầy mẹ sang. |
Anh về xẻ ván cho dài Bắc cầu chín nhịn cho ngoài em sang Quý hồ em có lòng thương Một trăm , một vạn chặng đường cũng đi. |
Anh về xẻ ván cho dày Bắc cầu sông Cái cho thầy mẹ sang Thày mẹ sang em cũng theo sang Đò dọc quan cấm , đò ngang không chèo. |
Anh về xẻ ván cho dày Bắc cầu sông Cái đón thầy mẹ sang Thầy mẹ sang trước , anh em ta rày sang sau. |
Anh về xẻ ván cho dày Đóng thuyền đợi bến , rước thầy mẹ sang Thuyền lớn quan bắt chở lương Còn chiếc thuyền nhỏ cùng nàng qua sông Chờ nàng anh đứng anh trông... BK Ai về xẻ ván cho dày Đóng thuyền đợi bến , rước thầy mẹ sang Thuyền nhỏ anh bắt chở ngang Còn chiếc thuyền lớn cùng làng qua sông Chờ nàng anh đứng anh trông... Ai về xẻ ván cho dày Đóng thuyền đợi bến , rước thầy mẹ sang Thuyền nhỏ anh bắt chở ngang Còn chiếc thuyền lớn cùng nàng qua sông Chờ nàng anh đứng anh trông... Anh về xẻ ván cho dày Đóng thuyền đợi bến , rước thầy mẹ sang Thuyền lớn quan bắt chở lương Còn chiếc thuyền nhỏ chở nàng qua sông Chờ nàng anh đứng anh trông... Anh trông trông mãi mà không thấy nàng Khinh anh chèo chống lang thang Bến kia nàng đã sang ngang cùng người. |
* Từ tham khảo:
- xẻ núi lấp sông
- xẻ núi ngăn sông
- xẻ ván bán thuyền
- xé
- xé bé ra to
- xé lẻ