| xé | đt. Hai tay nắm tét ra: Bứt xé, cấu xé, giằng xé; Xé mắm mút tay (tng). // (B) Phân chia ra: Xé hùn. // trt. Đau-đớn như bị xé: Banh da xé thịt. // X. Lá xé. |
| xé | - đgt. Làm cho đứt, rách từng mảnh: xé tờ giấy xé vải đau như xé ruột. |
| xé | đgt. Làm cho đứt, rách từng mảnh: xé tờ giấy o xé vải o đau như xé ruột. |
| xé | đgt 1. Làm cho đứt ra thành từng mảnh bằng tay không: Xé tấm vải ra thành hai mảnh. 2. Làm cho vải hay giấy vụn ra: Xé cái khăn tay; Xé tờ giấy; Xé đơn. 3. Làm cho đau xót trong lòng: Đau xé lòng anh, chết nửa con người (Giang-nam). 4. Làm cho toạc ra: Xé rách bức mành. |
| xé | dt. Làm cho rách, tước ra từng mảnh, bóc: Xé áo. Xé thư. || Xé thư. Xé nát. Xé nhỏ. Xé tan, xé vụn: nht. xé nát. |
| xé | .- đg. Làm cho rách hoặc phân thành mảnh bằng cách giữ một bên, kéo một bên hoặc kéo theo hai chiều ngược nhau mà không dùng dụng cụ: Đo vải xong rồi xé; Xé giấy trong vở ra; Xé bức thư. Bé xé ra to. Cố tình làm cho chuyện nhỏ thành nghiêm trọng. |
| xé | Làm cho rách; chia ra từng mảnh: Xé áo. Xé tờ giấy. Xé tấm vải. Văn-liệu: Xé mắm mút tay (T-ng). Xé tan xương nịnh, ngay đờ mắt gian (Nh-đ-m). |
| Bỗng có tiếng mợ phán gọi trên nhà , Trác vội vàng " dạ " , vứt chiếc khăn lau xuống đất chạy lên : Thưa cô bảo gì ! Mợ phán ở trên giường bước xuống , vừa vấn tóc vừa hậm hực : Bảo gì à ? Tao đâm vào mặt mày ấy chứ bảo cái gì ! Nàng chưa hiểu gì , mợ phán đã dí một ngón tay vào hẳn mặt nàng : Sáng nay mày ton hót gì với chồng bà ? Thưa cô... Trác chưa kịp nói hết câu để phân trần , mợ phán đã cướp lời : Thưa với gửi gì ! Bà thì xxéxác mày ra. |
| Khi còn cô ta ở nhà , thì mỗi lần có điều gì bất hòa giữa mợ phán và Trác , mợ kiêu hãnh mắng Trác : Tao không thèm đánh mày cho bẩn tay ! Tao sai con tao nó phanh thây mày ! Nếu cơn ghét đã lên bội phần , mợ vênh vang hoa tay ra lệnh : Cái nhớn , mày xxéxác nó ra cho tao. |
| Có lần Trương đã toan xé đi nhưng chàng nghĩ có xé rồi cũng viết cái khác nên lại thôi. |
| Xem xong chàng xé nhỏ vứt đi vì không lấy làm vừa ý. |
| Nàng xé một tờ giấy trắng rồi như người sợ công việc mình làm , nàng cắm đầu viết ; vì nàng không còn can đảm nữa. |
| Chung quanh chỗ hai người đứng , những chiếc lá xé vụn rơi lấm tấm xanh trên mặt đất. |
* Từ tham khảo:
- xé lẻ
- xé mắm hòng mút tay
- xé mắm mút tay
- xé phay
- xé rào
- xé ruột xé gan