| xè xè | trt. Tiếng nước từ trong vòi nhỏ chảy ra: Tiểu xè-xè. |
| xè xè | tt. Có tiếng động đều đều, rè và kéo dài như tiếng kim loại cọ xát liên tiếp vào vật cứng: Máy cưa chạy xè xè suốt ngày. |
| xè xè | trgt Nói tiếng máy chạy đều và rè rè: Nhà hàng xóm có máy cưa chạy xè xè suốt ngày. |
| xè xè | .- Nói tiếng máy chạy đều đều và rõ: Máy cưa chạy xè xè suốt ngày. |
* Từ tham khảo:
- xẻ nghé tan đàn
- xẻ núi lấp sông
- xẻ núi ngăn sông
- xẻ ván bán thuyền
- xé
- xé bé ra to