| xe thồ | dt. Xe đạp hay gắn máy có yên phụ phía sau để đèo thêm người (Xt. Thồ). |
| xe thồ | dt. Xe đạp có vành cứng hơn, nan hoa to hơn bình thường, dùng để thồ hàng: một đoàn xe thồ chuyển hàng vào bản. |
| xe thồ | dt Xe đạp dùng để chở đồ nặng: Dân quân dùng xe thồ chở đạn. |
| Sáng sớm thuyền về , những người buôn cá ở miệt biển thức dậy từ trước , vội vã xếp cá vào giỏ và thuê xe thồ đi suốt ngày không nghỉ để kịp đem cá đến phiên chợ đêm quê tôi. |
| Những năm bao cấp , sáng sớm từng đoàn xe thồ rau từ Gia Lâm , Đông Anh rướn người đạp vào chợ Cao Thắng. |
| Phân xanh lét , không thối như phân người ăn thịt cá nên cánh xe thồ lấy phân rất thích. |
Để kiếm thêm chút ít tiền chợ cho gia đình , ngoài việc chạy xe thồ , Kỳ bắt đầu lập nhóm lùng bắt rắn. |
| Chồng chị vẫn ngồi cụng ly côm cốp , chị thản nhiên trở ra ấn thêm vào tay gã xe thồ hai trăm nghìn đồng. |
| Đội xxe thồtrên đảo được tổ chức hoạt động bài bản , thậm chí còn may cả đồng phục , thế nhưng cả chủ và khách đều không đội MBH Tuy nhiên , ngày 12/8 , PV Báo TN&MT ; có mặt trên xã đảo Tân Hiệp và đi bộ từ bãi Hương sang bãi Làng. |
* Từ tham khảo:
- xe tơ kết tóc
- xè xè
- xẻ
- xẻ nghé tan đàn
- xẻ núi lấp sông
- xẻ núi ngăn sông