| lăng loàn | tt. Hỗn-xấc, lấn-lướt kẻ trên trước: Đàn-bà lăng-loàn. |
| lăng loàn | - đg. Có hành vi hỗn xược xúc phạm người trên, không chịu phục tùng khuôn phép (thường nói về phụ nữ trong quan hệ gia đình). Con dâu lăng loàn với mẹ chồng. Thói lăng loàn. |
| lăng loàn | đgt. Có những hành vi hỗn xược, bất chấp mọi đạo đức, luân lí, xúc phạm người trên, không chịu phục tùng theo khuôn phép (thường nói về phụ nữ trong quan hệ với chồng hoặc bố mẹ chồng): Con dâu lăng loàn với mẹ chồng o Mợ lăng loàn quá, hơi xích mích gì mợ cũng nói đến tiếng li dị o giở thói lăng loàn. |
| lăng loàn | tt Nói người đàn bà thường bắt nạt chồng và hỗn xược với người trên: Anh ấy khổ tâm vì có người vợ lăng loàn. |
| lăng loàn | tt. Không kể trên dưới, đức-hạnh, phóng đãng quá: Con gái lăng-loàn mất nết. |
| lăng loàn | .- Nói đàn bà hay cãi lại chồng, hỗn xược với người trên: Vợ lăng loàn; Nàng dâu lăng loàn với mẹ chồng. |
| lăng loàn | Nói kẻ dưới hỗn xấc với người trên: Con dâu hư lăng-loàn cả mẹ chồng. |
Mợ phán lại phân bua : Đấy , các ông các bà xem , nó vẫn ngỗ ngược , lăng loàn !... Mợ sừng sộ vừa chạy lại gần Trác vừa hung hăng nói : Mày tưởng tao không cai quản được mày ư ? Rồi mợ chẳng nể nang , tát Trác mấy cái liền... Ngày nọ qua ngày kia , hết chuyện ấy sang chuyện khác , mợ phán tìm đủ cách để hành hạ như thế... Đứa con nàng đẻ được ít lâu thì bị ốm. |
| Nhất từ khi cô ta sinh con trai đầu lòng , thì cô ta lại càng lăng loàn lắm , đến nơi một lần cô ta dám thụi vào ngực bà. |
| Thằng này và những kẻ như hắn chỉ có thể lăng loàn với bọn cảnh sát ngụy chứ làm sao trụ nổi với cuộc sống hôm nay. |
| Đỗ Anh Vũ lăng loàn dữ tợn đâu phải không có nguyên do. |
| Dương Thị Bí cậy thế , càng lăng loàn kiêu căng. |
| Tiếng mẹ the thé : "Ðồ lăng loàn ! Ðồ cướp chồng ! Cho mày chết này !…" Mẹ nghiến răng kèn kẹt. |
* Từ tham khảo:
- lăng miếu
- lăng mỡ
- lăng nhăng
- lăng nhăng lít nhít
- lăng nhục
- lăng quăng