| lăng mạ | đt. Mắng-nhiếc, đào-bới: Lăng-mạ tổ-tiên người // (Pháp) Làm mất danh-dự người, khinh-lờn kẻ có quyền: Phạm tội lăng-mạ người, lăng-mạ thẩm-phán. |
| lăng mạ | - đgt. Chửi mắng hoặc nói năng hỗn láo nhằm xúc phạm: bị lăng mạ trước xóm giềng những lời lăng mạ thô bỉ. |
| lăng mạ | đgt. Chửi mắng hoặc nói năng hỗn láo nhằm xúc phạm: bị lăng mạ trước xóm giềng o những lời lăng mạ thô bỉ. |
| lăng mạ | đgt (H. lăng: xúc phạm; mạ: chửi bới) Chửi bới: Nó bị đánh vì đã lăng mạ tổ tiên người ta. |
| lăng mạ | đt. Chửi mắng: Kiện về tội lăng-mạ trước công-chúng. |
| lăng mạ | .- Chửi mắng: Chớ lăng mạ tổ tiên người ta. |
| lăng mạ | Chửi mắng: Lăng-mạ tổ-tiên người ta. |
| Huống chi nay , đường đường là "anh hùng nhất khoảnh" thế mà lũ ôn dịch kia dám lăng mạ hắn. |
| Kỳ hặc tâu (với vua Minh) là họ Hồ xưng đế và làm thơ có những lời lăng mạ. |
| Với ông Uẩn , do sức khỏe yếu hơn ông Lãng , bản thân từng bị nguyên cán bộ thôn hành hung dã man đến gãy răng , chảy máu đầu vì đã tố cáo sai phạm đất đai ở thôn ; đồng hành cùng ông Lãng đấu tranh , ông Uẩn cũng nhiều lần bị dọa đánh , khủng bố bằng điện thoại lúc nửa đêm , bị đổ hóa chất vào vườn nhãn sắp đến kỳ thu hoạch ; bị khai trừ khỏi chi hội người cao tuổi của thôn Đau lòng hơn , ông còn bị chính một số người họ hàng llăng mạ, chửi bới thậm chí đâm xe máy vào người vì đã tố cáo họ. |
| Những lời lẽ thô tục của Trang Trần khiến nghệ sĩ Xuân Hương phải nhờ đến luật sư vì bị llăng mạbằng những ngôn từ thiếu văn hóa , làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến uy tín , danh dự của mình. |
| Trong đơn tố cáo , nghệ sĩ yêu cầu công an tìm ra người giả mạo mình trên mạng xã hội dẫn đến việc Trang Trần llăng mạ, xúc phạm. |
| Đã vậy còn lên tiếng chụp mũ những người không ủng hộ Phó giáo sư Bùi Hiền là ném đá khoa học như thế này : Khi nhiều người , trong đó có cả những trí thức , dồn dập "ném đá" nghiên cứu của ông , llăng mạông bằng những từ ngữ xấu xí nhất , tôi thấy xót xa và nhận ra một điều gì đó rất không ổn. |
* Từ tham khảo:
- lăng mỡ
- lăng nhăng
- lăng nhăng lít nhít
- lăng nhục
- lăng quăng
- lăng quăng