| lăng nhục | đt. X. Làm xấu và Làm nhục. |
| lăng nhục | - Khinh rẻ và làm nhục. |
| lăng nhục | đgt. Xúc phạm đến danh dự bằng lời lẽ thô bạo để làm nhục người ta: Đừng có lăng nhục cô ấy như vậy! |
| lăng nhục | đgt (H. lăng: xúc phạm; nhục: xấu hổ) Xúc phạm và làm nhục người ta: Dù hiền lành cũng không để kẻ nào lăng nhục mình. |
| lăng nhục | đt. Khinh dễ và nhục mạ. |
| lăng nhục | .- Khinh rẻ và làm nhục. |
| lăng nhục | Mắng nhuốc: Lăng-nhục kẻ quyền gian. |
| Huống chi ta cùng các ngươi , sinh ra phải thời rối ren , lớn lên gặp buổi khó nhọc , ngó thấy sứ giặc đi lại nghênh ngang ngoài đường , uốn tấc lưỡi cú diều mà lăng nhục triều đình , ỷ cái thân dê chó mà bắt nạt tể phụ. |
| Dẫn cậy giàu có thông dâm với người con gái khác , lại có những lời lăng nhục công chúa. |
| [48a] Quý Ly trách mắng , lăng nhục Hối Khanh vì trả lại đất nhiều quá. |
| Palestine Kamel El Basha giành giải Nam diễn viên xuất sắc với phim Sự llăng nhục. |
| Quý Ly trách mắng , llăng nhụcHối Khanh vì đã trả lại đất quá nhiều. |
| Nếu không dừng lại chuyện llăng nhục, tôi không ngại việc gửi luật sư làm việc". |
* Từ tham khảo:
- lăng quăng
- lăng tẩm
- lăng tiêu
- lăng trì
- lăng trụ
- lăng vân