| lăng tiêu | dt. Thứ cây dây leo có hoa thơm. |
| lăng tiêu | đt. (th) Loại cây dây leo, có hoa thơm. |
| lăng tiêu | Thứ cây dây leo, có hoa thơm. |
| Các quan can rằng : "Ngày xưa Ngụy Minh Đế làm gác lăng tiêu , có con chim khách đến làm tổ , Cao Đường Long can rằng "Thần từng nghe câu : Chim khách có tổ , chim cưu đến ở686. |
* Từ tham khảo:
- lăng trụ
- lăng vân
- lăng xa lăng xăng
- lăng xăng
- lăng xăng lít xít
- lăng xăng lích xích