| lăng trì | dt. Hình-phạt xử-tử bằng cách lóc từng miếng thịt hồi xưa: Xử lăng-trì. |
| lăng trì | - Cg. Tùng xẻo. Thứ hình phạt tàn khốc thời phong kiến, giết phạm nhân bằng cách cắt chân tay, xẻo từng miếng thịt cho chết dần. |
| lăng trì | đgt. Xẻo từng miếng thịt cho chết dần (một nhục hình thời xưa). |
| lăng trì | dt (H. lăng: xúc phạm; trì: chậm) Hình phạt dã man thời phong kiến xẻo từng miếng thịt của phạm nhân theo tiếng trống cho đến chết: Nhân dân gọi tội lăng trì là tội tùng xẻo. |
| lăng trì | dt. Một thứ hình phạt đời xưa, xẻo từng miếng thịt của tội nhân. |
| lăng trì | .- Cg. Tùng xẻo. Thứ hình phạt tàn khốc thời phong kiến, giết phạm nhân bằng cách cắt chân tay, xẻo từng miếng thịt cho chết dần. |
| lăng trì | Một thứ nhục-hình xẻo từng miếng thịt: Bị tội lăng-trì. |
| 000 quan tiền , đồ làm lính , lăng trì tên Khoáng là gia nô của Lão ở chợ Đông , vì tội làm thư nặc danh phỉ báng nhà nước. |
| Tên Phẫu bị lăng trì , nhưng chưa kịp hành hình thì gia nô của Thiệu Võ (không rõ tên) là con của Quốc Chẩn đã ăn sống hết cả thịt của nó. |
| Xử tội lăng trì , [43b] sổ quân thì ném xuống nước hoặc đốt đi không hỏi đến. |
| Xử tội lăng trì. |
| Cháu của tên phạm là Lê Văn Hán cùng tên cầm đầu nghịch đảng Lê Văn Khôi truyền lập tức xử tử llăng trì, chém đầu bêu cọc 3 ngày. |
* Từ tham khảo:
- lăng vân
- lăng xa lăng xăng
- lăng xăng
- lăng xăng lít xít
- lăng xăng lích xích
- lăng xăng như thằng mất khố