| lăng xăng | trt. Nhanh-nhảu, dáng người bận-rộn, buông đầu nầy, bắt đầu kia: Chạy lăng-xăng, hỏi-han lăng-xăng. |
| lăng xăng | - đgt. Tỏ ra luôn luôn bận rộn, tất bật rối rít trong hoạt động nhưng chẳng được việc gì hoặc kết quả không đáng kể: lăng xăng chạy tới chạy lui lăng xăng hết chỗ nọ đến chỗ kia mà chẳng được việc gì Anh lờ đờ nhìn ngọn đèn hoa kì có những con muỗi cỏ bay lăng xăng vòng quanh (Tô Hoài) Rửa xong vào, bà cụ lại lăng xăng chạy đi chạy lại, gấp cái chăn chiên Nam Định, trải lại cái chiếu, quét quáy cái lều, mở cái cong đựng gạo... (Vũ Thị Thường). |
| lăng xăng | đgt. Tỏ ra luôn luôn bận rộn, tất bật rối rít trong hoạt dộng nhưng chẳng được việc gì hoặc kết quả không đáng kể: lăng xăng chạy tới chạy lui o lăng xăng hết chỗ nọ đến chỗ kia mà chẳng được việc gì o Anh lờ đờ nhìn ngọn đèn hoa kì có những con muỗi cỏ bay lăng xăng vòng quanh (Tô Hoài) o Rửa xong vào, bà cụ lại lăng xăng chạy đi chạy lại, gấp cái chăn chiên Nam Định, trải lại cái chiếu, quét quáy cái lều, mở cái cong đựng gạo... (Vũ Thị Thường). |
| lăng xăng | đgt Đi lung tung; không có hàng ngũ: Thấy đàn nòng nọc lăng xăng, vẫy vùng mặt nước, đen rầm như trê (Trê Cóc). trgt Nói đi không có hàng lối: Đi lăng xăng hết nơi này đến nơi khác. |
| lăng xăng | đt. Làm bộ rộn-rịp. |
| lăng xăng | .- ph. t. 1. Nói đi chỗ này chỗ khác, vội vàng mà không có mục đích: Đi lăng xăng hàng nào cũng hỏi mà chẳng mua được gì. 2. Can thiệp một cách khoe khoang vào những việc mình không có trách nhiệm giải quyết. |
| lăng xăng | Trỏ bộ đi lại bắng-nhắng: Lăng-xăng hàng nào cũng vào. |
| Nhà chật chội , vẻ lăng xăng của Lợi quấy động sự yên tĩnh và trật tự trong gian nhà nhỏ , va chạm thói quen của hai cha con ông giáo. |
| Đều chỉ là trò lăng xăng , chẳng những không đi tới đâu , mà còn lầm lẫn nữa. |
| Để mặc cho Chỉ lăng xăng bày biện phòng họp thế nào cho trang trọng uy nghi , Nhạc kéo Nhật về phòng mình để nói chuyện. |
| An lăng xăng xếp dọn chỗ ăn chỗ ngủ cho những người mới về , việc chưa xong đã lo vào bếp sửa soạn bữa cơm đoàn tụ cho thật thịnh soạn. |
| Nhưng phải gấp lên ! Lão Ba Ngù lăng xăng giúp bà chủ quán pha ấm trà , đặt lên bàn mời khách. |
Bà ta lăng xăng đi thắp đèn , cười nói bả lả , làm như không có chuyện gì vừa xảy ra , một hay bảo tôi ăn cơm đi kẻo nguội. |
* Từ tham khảo:
- lăng xăng lích xích
- lăng xăng như thằng mất khố
- lăng-xê
- lăng-xi-măng
- lằng
- lằng lặng