| lằng | dt. C/g. Nhặng, giống ruồi xanh to con: Con lằng, ruồi lằng dơ-dáy. |
| lằng | dt. Nhặng: ruồi lằng o con lằng xanh. |
| lằng | dt. Ruồi xanh lớn: Làng chưa ăn, lằng đã tới (T.ng) |
| lằng | Ruồi xanh, nhặng. |
Mỹ hỏi : Sao bây giờ anh mới lại đây ? Vì tôi còn chạy chỗ nọ chỗ kia , những việc lằng nhằng. |
| Thuế đinh , thuế muối , thuế đầu nguồn , thuế chợ , thuế đò , tiền siêu tết , tiền cơm nước , trăm thứ lằng nhằng từng làm khổ dân đen , bỏ hết. |
| cắn rất êm... Xếp nứa theo hình chữ A mà vác là tốt nhất , cho đầu nặng hơn , chúc xuống dưới , tránh được dây rợ lằng nhằng và nếu có ngã thì chống được ngay Mình nhìn những chữ A lừ đừ trôi trong rừng , vừa thú vị , vừa vui , vừa khổ và nhất là rất nhớ Như Anh Lúc ấy chắc Như Anh không hiểu điều gì đang sống với mình đây. |
| nói tục... lằng nhằng mình thật ghét. |
Huế ơi quê mẹ của ta ơi ! Nhớ tự ngày xưa tuổi chín mười Mây núi hiu hiu chiều lằng lặng Mưa nguồn gió bể nắng xa khơi... Con em tập thể Đài Tiếng nói Việt Nam ở 128C phố Đại La hầu hết học cấp III Đoàn Kết , trong đó rất nhiều cô cậu có cha mẹ tập kết. |
Một người như em mà đem cả cuộc sống lẫn hồng nhan xuống đặt cược ở bãi biển này thì uổng quá ! Ơ hay ! Biển đâu có dành sự độc quyền riêng cho những kẻ chán đời , thất thế hay rũ bỏ mọi thứ lằng nhằng đi tìm cái đẹp ! Không ! Tôi muốn nói cái ý khác Thi Hoài riết róng Đó là… Không ! Em chỉ muốn nói cái ý này. |
* Từ tham khảo:
- lằng nhà lằng nhằng
- lằng nhằng
- lằng nhằng như cưa rơm
- lằng quằng
- lằng xằng
- lẳng