| lằng lặng | pht. Lẳng lặng: lằng lặng theo dõi o lằng lặng bước vào nhà o Không cần bày tỏ dài dòng, cứ lằng lặng nghe chị Tư nói cho hết lời. |
Huế ơi quê mẹ của ta ơi ! Nhớ tự ngày xưa tuổi chín mười Mây núi hiu hiu chiều lằng lặng Mưa nguồn gió bể nắng xa khơi... Con em tập thể Đài Tiếng nói Việt Nam ở 128C phố Đại La hầu hết học cấp III Đoàn Kết , trong đó rất nhiều cô cậu có cha mẹ tập kết. |
* Từ tham khảo:
- lằng nhằng
- lằng nhằng như cưa rơm
- lằng quằng
- lằng xằng
- lẳng
- lẳng