| lăng xê | (lancer) đgt. Đề cao lên: Tôi đề tựa, tôi lăng xê anh (Tô Hoài). |
| Trong một bức ảnh khác , Thanh Hằng tiếp tục llăng xêsắc tím nhưng lần này là tông tím khói thời thượng. |
| Ngoài trào lưu trang điểm ánh kim , phủ kim tuyến ở mắt , gò má hay cách trang điểm giải ngân hà , các ngôi sao showbiz Việt còn thay nhau llăng xêxu hướng trang điểm môi lấp lánh. |
| Hà Trần cũng là một trong những ngôi sao tích cực llăng xêtrào lưu trang điểm môi lấp lánh. |
| Các diễn viên , người mẫu cùng các hot girl Việt đang llăng xêkiểu mốt này ngày càng mạnh mẽ. |
| Những món đồ Marilyn khoác lên mình lập tức được các cô gái săn đón , nhiều xu hướng thời trang được cô llăng xêtrở thành xu hướng hàng đầu. |
| Người đẹp llăng xêcác mẫu váy hoa đậm nữ tính. |
* Từ tham khảo:
- lằng
- lằng lặng
- lằng nhà lằng nhằng
- lằng nhằng
- lằng nhằng như cưa rơm
- lằng quằng