| lăng quăng | trt. Tới lui day-trở cách bận-rộn: Lăng-quăng trong các đám hội-hè // C/g. Cung-quăng, con muỗi chưa thành hình, còn sống dưới nước: Hỡi lăng-quăng cho thia-thia ăn. |
| lăng quăng | - 1 d. (ph.). Bọ gậy. - 2 x. loăng quăng. |
| lăng quăng | dt. Con bọ gậy. |
| lăng quăng | tt. Loăng quăng: Những con muỗi bay lăng quăng xung quanh cái chao đèn trắng bong (Tô Hoài) o Cháu nói lăng quăng vậy thôi (Ma Văn Kháng). |
| lăng quăng | trgt Không có mục đích: Đi lăng quăng ở ngoài phố. |
| lăng quăng | đt. Chạy chỗ nầy chỗ kia như có vẻ bận rộn lắm: Thấy ông ấy cứ lăng-quăng ở các hội hè. |
| lăng quăng | .- 1. d. Bọ gậy. 2. đg. Đi chỗ này chỗ khác không có mục đích: Lăng quăng ngoài đường. |
Bên một cái giậu nưá đã đỗ nghiêng dưới sức nặng cuả những cây mồng tơi , một con lợn sề gầy gò , ve vẩy đuôi , lê bụng đi từ từ giữa một đàn lợn con chạy lăng quăng. |
| Nàng nhận thấy bà Hai gầy sút hẳn , trông mặt có vẻ lo lắng , nhưng nàng vờ như không để ý , chạy lăng quăng khắp nhà , cười nói như trẻ vô tư lự. |
| Nhưng đối với chị em hàng xóm , và nhất là đối với người cha hay say rượu , mớ giấy dơ chữ nghĩa lăng quăng đó trở thành biểu tượng của một giá trị siêu hình vượt xa tầm tay của rất đông người. |
Mấy hôm nay ông Cử Hai lo chạy lăng quăng suốt ngày như một người bận rộn nhiều lắm. |
| Bộ trưởng Y tế tìm llăng quăngtại điểm nóng sốt xuất huyết TP.HCM. |
| Tại phường Hiệp Thành nơi đang số ca bệnh sốt xuất huyết cao nhất tại Quận 12 với 197 người mắc , trong đó 1 ca tử vong , Bộ trưởng Y tế nhận thấy vẫn còn tình trạng các vật dụng phế thải như ly nhựa , vỏ hộp cơm chứa nước có llăng quăngkhông được thu dọn. |
* Từ tham khảo:
- lăng tiêu
- lăng trì
- lăng trụ
- lăng vân
- lăng xa lăng xăng
- lăng xăng